Ngân hàng Trung ương Trung Quốc hôm qua thông báo vàng dự trữ tăng từ 61,1 triệu ounce tháng 4 lên 61,61 triệu ounce tháng trước. Nếu quy ra tấn, nước này đã mua thêm 15,86 tấn trong tháng 5. Trước đó, giai đoạn tháng 12/2018 – 4/2019, Trung Quốc mua thêm gần 58 tấn vàng.
Helen Lau – nhà phân tích tại công ty chứng khoán Argonaut nhận định việc này phản ánh chính phủ Trung Quốc “đang quyết tâm đa dạng hóa” danh mục đầu tư, tránh phụ thuộc vào đồng đôla. Với tốc độ này, năm nay, Trung Quốc có thể mua tới 150 tấn vàng.
Giá kim loại quý đã tăng suốt 3 tuần qua, có thời điểm lên cao nhất kể từ tháng 4/2018. Mỗi ounce vàng hiện giao dịch quanh 1.327 USD.
“Trung Quốc muốn đa dạng hóa đầu tư, tránh phụ thuộc vào USD, đặc biệt trong bối cảnh căng thẳng thương mại và khả năng bùng phát chiến tranh lạnh về công nghệ“, Bart Melek – người đứng đầu bộ phận chiến lược hàng hóa tại công ty chứng khoán TD nhận định, “Hãy nhớ rằng, vàng không phụ thuộc vào ai cả”.
Trung Quốc hiện là nước sản xuất và tiêu thụ vàng hàng đầu thế giới. Nền kinh tế này đang tăng trưởng chậm lại, trong bối cảnh Mỹ áp thuế nhập khẩu với hàng Trung Quốc và tìm cách ngăn các công ty như Huawei tiếp cận thị trường Mỹ.
Trung Quốc trước đó không công bố dự trữ vàng suốt thời gian dài. Giữa năm 2015 là lần đầu tiên trong 6 năm họ thông báo số liệu này, với mức tăng 57% lên 53,3 triệu ounce. Sau đó, họ lại tiếp tục dừng từ tháng 10/2016 đến tháng 12 năm ngoái.
Theo VnExpress
Đang tải...
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Năm bài học từ hành trình khởi nghiệp của Elon Musk
04:09 PM 10/06
FED hạ lãi suất: Khi nào và bao nhiêu?
03:00 PM 10/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |