Vàng vẫn chịu một số áp lực bán mạnh trong suốt những giờ đầu phiên giao dịch châu Âu và giảm xuống mức thấp trong nhiều ngày, quanh khu vực $1325.
Sự phát triển theo hướng tích cực liên quan đến thương mại, trong đó Tổng thống Mỹ Donald Trump đã đình chỉ kế hoạch áp thuế đối với Mexico, đã thúc đẩy tâm lý rủi ro toàn cầu và làm suy yếu nhu cầu trú ẩn an toàn của kim loại quý.
Tâm trạng lo lợ rủi ro cải thiện thể hiện rõ ràng từ sự phục hồi tốt trong lợi suất trái phiếu kho bạc Mỹ, giúp giảm bớt áp lực giảm giá đồng đô la Mỹ gần đây và tiếp tục đẩy dòng vốn ra khỏi hàng hóa được định bằng đồng đô la.
Với sự sụt giảm mạnh mẽ ngày hôm nay, kim loại hiện đã từ bỏ các mức tăng được ghi nhận trong bốn phiên giao dịch trước đó, mặc dù vậy giá vẫn cố gắng giữ vững trên mốc tâm lý $1300 quan trọng trong bối cảnh tăng tỷ lệ đặt cược rằng Fed sẽ giảm lãi suất.
Do đó, sẽ là khôn ngoan khi chờ đợi một đợt bán tiếp theo mạnh mẽ trước khi xác nhận rằng kim loại màu vàng không lãi suất có thể đã thực sự tăng cao trong thời gian tới hoặc định vị cho bất kỳ động thái giảm giá nào nữa.
TỔNG QUAN
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
Đang tải...
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Năm bài học từ hành trình khởi nghiệp của Elon Musk
04:09 PM 10/06
FED hạ lãi suất: Khi nào và bao nhiêu?
03:00 PM 10/06
TT vàng 10/6: Sụt sâu hơn 1% sau dữ liệu thương mại Trung Quốc, thỏa thuận Mỹ – Mexico
02:55 PM 10/06
Giá vàng trong nước sụt giảm theo thế giới
11:38 AM 10/06
TT vàng tuần này: Cơ hội nào để xử lý mốc $1350?
10:58 AM 10/06
Đầu tuần, giá USD ổn định
10:15 AM 10/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |