Trung Quốc không phải là nền kinh tế duy nhất nằm trong mối quan tâm của Nhà Trắng. Các vấn đề thương mại giữa Mỹ và Mexico còn nhiều bất ổn và không chắc chắn được bất cứ điều gì cho đến khi đạt được một thỏa thuận. Điều này có thể xảy ra, nhưng hiện tại vẫn chưa có dấu hiệu nào.
Theo DailyFx, nhiều khả năng các tin tức thương mại sẽ tiếp tục chi phối tâm lí đầu tư ngắn hạn đối với vàng trong tuần này.
Trong giờ giao dịch ngày thứ Sáu, giá vàng giao ngay giao dịch tăng giá trị từ 1335.35 USD lên 1340.08 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1334.34 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1348.76 – 1349.07 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1357.44 – 1357.6 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1366.74 – 1367.05 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1331.09 – 1330.78 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1321.64 – 1321.48 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1313.11 – 1312.8 USD.
Pivot: 1329.77
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1327 SL: 1318 TP: 1356
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1331 – 1339 – 1348
Mức hỗ trợ: 1321 – 1313 – 1303
giavangvn.org tổng hợp
Đang tải...
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng trong nước sụt giảm theo thế giới
11:38 AM 10/06
TT vàng tuần này: Cơ hội nào để xử lý mốc $1350?
10:58 AM 10/06
Đầu tuần, giá USD ổn định
10:15 AM 10/06
Nếu đường cong lợi suất bình thường hóa trở lại – Nhà đầu tư vàng có thể phải ‘nhảy dù’
09:56 AM 10/06
TTCK: Có thể có nhịp tăng để kiểm định mốc 960-963 điểm
08:20 AM 10/06
Giá vàng tuần từ 10- 14/6: Đối mặt kháng cự mạnh 1.351USD/oz
10:28 PM 09/06
Vì sao các ngân hàng không còn ‘mặn mà’ với vàng miếng?
10:21 PM 08/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |