Bảng giá vàng 9h sáng ngày 10/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 37,000,000 | 37,300,000 |
| DOJI HN | 37,100,000 | 37,250,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 37,080,000 | 37,230,000 |
| PNJ - HCM | 37,100,000 | 37,320,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 37,260,000 | 37,370,000 |
| VIETNAM GOLD | 37,100,000 | 37,250,000 |
| VIETINBANK GOLD | 37,000,000 | 37,320,000 |
| EXIMBANK | 37,100,000 | 37,220,000 |
| TPBANK | 37,070,000 | 37,240,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 10/6.
Đang tải...
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
TTCK: Có thể có nhịp tăng để kiểm định mốc 960-963 điểm
08:20 AM 10/06
Giá vàng tuần từ 10- 14/6: Đối mặt kháng cự mạnh 1.351USD/oz
10:28 PM 09/06
Vì sao các ngân hàng không còn ‘mặn mà’ với vàng miếng?
10:21 PM 08/06
Tuần qua: Tăng gần 800 nghìn mỗi lượng, vàng trong nước gây sốt trở lại cùng thị trường thế giới
10:08 PM 08/06
Phiên 7/6: Báo cáo việc làm tháng 5 yếu ớt giúp phố Wall tăng điểm, Dầu thô đảo chiều tăng ấn tượng vào cuối tuần
07:31 AM 08/06
Stanley Druckenmiller: Báo cáo việc làm yếu ớt sẽ khiến Fed phải nới lỏng chính sách vào tháng 7/2019
06:58 AM 08/06
10 tư duy về giàu có của các tỷ phú nên tham khảo
04:39 PM 07/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |