Tỷ giá trung tâm giữa đồng Việt Nam (VND) và đô la Mỹ (USD) sáng 10/6 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 23.054 VND/USD, giảm 4 đồng so với cuối tuần qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.745 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.363 VND/USD./.
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay giá USD tương đối ổn định.
Lúc 10 giờ 15 phút, giá USD tại Vietcombank niêm yết ở mức 23.320 -23.440 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 20 đồng ở cả chiều mua và bán so với cuối tuần qua.
Tại BIDV, giá USD cũng được niêm yết ở mức 23.340 – 23.460 VND/USD (mua vào – bán ra), tăng 20 đồng ở cả chiều mua và bán so với cuối tuần qua.
Tại Techcombank, giá USD niêm yết ở mức 23.320 – 23.460 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần qua.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết giá mua USD ở mức 23.332 -23.462 VND/USD, giữ nguyên giá mua vào và tăng 10 đồng ở chiều bán ra.
Giá USD tại thị trường tự do sáng nay ở mức 23.380 – 23.400 đồng/USD (mua vào – bán ra), giảm 15 đồng ở chiều mua vào và giảm 10 đồng ở chiều bán ra so với cuối tuần qua.
Tổng hợp
Đang tải...
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Nếu đường cong lợi suất bình thường hóa trở lại – Nhà đầu tư vàng có thể phải ‘nhảy dù’
09:56 AM 10/06
TTCK: Có thể có nhịp tăng để kiểm định mốc 960-963 điểm
08:20 AM 10/06
Giá vàng tuần từ 10- 14/6: Đối mặt kháng cự mạnh 1.351USD/oz
10:28 PM 09/06
Vì sao các ngân hàng không còn ‘mặn mà’ với vàng miếng?
10:21 PM 08/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |