Lạm phát tại Venezuela đã vượt quá 900% kể từ đầu năm 2019, thành viên của Uỷ ban tài chính Quốc hội Venezuela, Angel Alvarado cho biết.
“Lạm phát trong tháng Năm ở mức 31,3%, đưa con số tổng cộng lên tới 905,6% [kể từ tháng 1 năm 2019],” ông Alvarado biết trên tài khoản twitter chính thức của mình.
Trong điều khoản hàng năm, giá tăng trưởng ở mức 815.000%. Vào tháng 4, lạm phát ở Venezuela đã tăng 44,7%, trong khi điều khoản lạm phát hàng năm đạt 1,3 triệu phần trăm. Venezuela hiện đang trải qua một cuộc khủng hoảng kinh tế xã hội cấp tính trong vài năm trở lại đây, với sự mất giá của tiền tệ quốc gia. Quỹ tiền tệ quốc tế dự báo, tình hình lạm phát tại đây có thể lên tới 10 triệu phần trăm vào cuối năm 2019.
Theo Thương Gia
Đang tải...
Vàng và USD tiếp tục “nín thở” trước ông Trump và Fed: Chuyên gia hé lộ kịch bản bất ngờ
09:45 AM 07/11
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Trung Quốc mua thêm gần 16 tấn vàng dự trữ
08:37 AM 11/06
Năm bài học từ hành trình khởi nghiệp của Elon Musk
04:09 PM 10/06
FED hạ lãi suất: Khi nào và bao nhiêu?
03:00 PM 10/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 -210 | 25,910 -220 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000 | 141,000 |
| Vàng nhẫn | 138,000 | 141,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3700 | 25,7800 |
AUD |
17,1450 | 17,8740 |
CAD |
17,7220 | 18,4750 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,8620 | 29,3320 |
CHF |
30,4930 | 31,7890 |
GBP |
33,3850 | 34,8040 |
CNY |
3,7390 | 3,8970 |