BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 26/8:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,290,000 | 36,540,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,290,000 | 36,560,000 |
| DOJI HN | 36,420,000 | 36,500,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,420,000 | 36,500,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,300,000 | 36,570,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,330,000 | 36,540,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,420,000 | 36,490,000 |
| SHB | 36,420,000 | 36,500,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,430,000 | 36,490,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 25/8.
Giavang.net
Tin tức đáng chú ý 21/5: Loạt tin PMI – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ
03:35 PM 21/05
Chiến lược gia vĩ mô David Hunter cảnh báo sốc: Vàng có thể chạm 6.800 USD trước cú sập 80%, lạm phát vọt lên 25%
09:50 AM 21/05
Biên bản FOMC tháng 4: Fed phát tín hiệu “diều hâu”, lãi suất có thể duy trì cao lâu hơn dự kiến – Vàng sẽ ra sao?
09:20 AM 21/05
Tin tức đáng chú ý 20/5: Lạm phát châu Âu
03:50 PM 20/05
Góc nhìn Giá Vàng: Biên bản FOMC liệu có là ‘phao cứu sinh’ giúp vàng lấy lại mốc $4500?
11:15 AM 20/05
Vàng đến gần đường viền cổ của mô hình đầu- vai
04:54 PM 25/08
Đâu là yếu tố bền bỉ ủng hộ Vàng và Bạc?
04:22 PM 25/08
Tâm thế chờ đợi tín hiệu từ FED khiến vàng bối rối
03:30 PM 25/08
DailyForex: Vàng rớt xuống đáy 4 tuần
02:28 PM 25/08
Người mua vàng “khỏe” nhất không còn mua nhiều như trước
12:03 PM 25/08
Giá vàng rời về 36,5 triệu/lượng
11:22 AM 25/08
Vàng ổn định sau bước giảm về quanh $1325
10:20 AM 25/08
Nhà giàu mua hàng tấn vàng, ngân hàng phải xây thêm kho
08:58 AM 25/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 40 | 26,550 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |