BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 25/8:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,240,000 | 36,500,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,240,000 | 36,520,000 |
| DOJI HN | 36,370,000 | 36,450,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,370,000 | 36,450,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,350,000 | 36,620,000 |
| TPBANK GOLD | 36,370,000 | 36,450,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,250,000 | 36,450,000 |
| SCB | 36,370,000 | 36,470,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,380,000 | 36,440,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 25/8.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Nhà giàu mua hàng tấn vàng, ngân hàng phải xây thêm kho
08:58 AM 25/08
Phiên Mỹ 24/8 đêm qua: Chứng khoán Mỹ phản ứng giảm giá do lo ngại FED. Vàng và dầu cũng chốt phiên giảm
06:20 AM 25/08
Vàng- bước giảm trong ngắn hạn đang nằm trong tầm ngắm?
05:08 PM 24/08
Tại sao giá vàng tăng hơn 20% trong năm 2016
04:47 PM 24/08
Phạm vi giao dịch hẹp chi phối thị trường vàng
04:02 PM 24/08
Citi Research nâng dự báo giá vàng quý III, IV
04:02 PM 24/08
Phập phồng mua hay không mua vàng
09:18 AM 24/08
Bảng giá vàng 9h sáng 24/8: Thị trường thiếu vắng sóng
08:47 AM 24/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |