BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 24/8:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,390,000 | 36,650,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,370,000 | 36,650,000 |
| DOJI HN | 36,520,000 | 36,590,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,520,000 | 36,590,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,390,000 | 36,660,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,450,000 | 36,650,000 |
| SACOMBANK | 36,530,000 | 36,580,000 |
| SHB | 36,520,000 | 36,600,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,530,000 | 36,580,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 24/8.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Vàng kỳ vọng dao động trong vùng $1310.65- $1345.00/oz
04:30 PM 23/08
Hãy tránh 3 sai lầm trong giao dịch vàng lúc này
03:27 PM 23/08
Giới nhà giàu đổ xô gửi vàng ở Singapore
02:56 PM 23/08
Vàng sẽ về đâu trong tuần này?
12:07 PM 23/08
Nhà đầu tư vàng cẩn trọng trong từng quyết định
11:15 AM 23/08
Bò vàng khó khăn trong nỗ lực giành quyền kiểm soát
10:43 AM 23/08
Ngày 23/8: TGTT tiếp tục tăng thêm 11 đồng lên 21.886VND/USD
09:21 AM 23/08
Cẩn trọng khi đầu tư vào vàng
09:21 AM 23/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |