Thời điểm 11h32 sáng nay, giá vàng SJC tại Hà Nội được Công ty CP SJC Hà Nội niêm yết giao dịch ở mức 36,69 – 36,86 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).
Giá vàng SJC tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giao dịch tại 36,72 – 36,80 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).
Giá Nhẫn tròn trơn Vàng rồng Thăng Long đang niêm yết tại 35,48 – 36,93 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).
Giá vàng trong nước được TĐVBĐQ DOJI niêm yết giao dịch tại 36,71 – 36,81 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).
Công ty Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận giá vàng SJC tại Hà Nội được niêm yết ở mức 36,67 – 36,85 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).
Vàng Phú Quý giao dịch ở mức 36,71 – 36,81 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).
Phiên hôm qua, lượng khách giao dịch tại BTMC duy trì ở trạng thái ổn định. Ước tính có khoảng 75% khách giao dịch mua vào trong tổng lượt giao dịch..
Giá vàng châu Á tại thời điểm 11h32 phút sáng nay giao dịch ở mức $1255/oz.
Quy đổi theo tỷ giá tại Vietcombank (chưa tính thuế và các khoản phí), giá vàng trong nước hiện đắt hơn giá vàng thế giới khoảng 2,1 triệu đồng/lượng.
giavangvn.org tổng hợp
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 27/6: Tiếp tục giảm với biên độ thấp hơn thị trường quốc tế
09:08 AM 27/06
1% người giàu có nhất nắm trong tay 82% tài sản của toàn thế giới: Họ đã làm bằng cách nào?
02:11 PM 26/06
Vàng trong nước lình xình quanh mốc 36,9 triệu
11:51 AM 26/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |