Cập nhật thời điểm 13h20 ngày 3/4, vàng miếng SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 171 – 174,5 triệu đồng/lượng, giá mua tăng 1 triệu và giá bán tăng 1 triệu so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hà Nội và Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 171 – 174,5 triệu đồng/lượng, giá mua tăng 1 triệu và giá bán tăng 1 triệu so với cuối ngày hôm qua.
Bảo Tín Minh Châu định giá giao dịch tại 171 – 174,5 triệu đồng/lượng – giá mua tăng 1,2 triệu và giá bán tăng 1 triệu so với cuối ngày hôm qua.
Vàng miếng tại Phú Quý định giá giao dịch tại 171 – 174,5 triệu đồng/lượng; giá mua tăng 1 triệu và giá bán tăng 1 triệu so với cuối ngày hôm qua.
Giá vàng miếng tại ngân hàng phiên 3/4:
Với tỷ giá USD/VND tự do hiện tại là 27.520, giá vàng thế giới quy đổi là 156,8 triệu đồng/lượng. Theo đó, giá vàng miếng trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 17,7 triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí).
Tương tự vàng miếng, giá vàng nhẫn cũng tăng trong phiên giao dịch ngày thứ Sáu.

Trên thị trường thế giới, giá vàng tạm nghỉ khi nhiều thị trường nghỉ lễ Phục Sinh. Tuần này, giá vàng biến động rất mạnh, có thời điểm từng tăng lên 4800USD nhưng nhanh chóng gặp áp lực bán.


Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |