Theo các chuyên gia, nhà đầu tư cần quan sát các diễn biến chính trị, kinh tế thế giới và theo sát hướng đi của thị trường quốc tế để có có thể có các lệnh mua – bán kiếm lời.
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 27/6
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,750,000 | 36,900,000 |
| DOJI HN | 36,750,000 | 36,850,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,750,000 | 36,850,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,780,000 | 36,880,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,760,000 | 36,840,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,765,000 | 36,855,000 |
| EXIMBANK | 36,780,000 | 36,860,000 |
| TPBANK | 36,750,000 | 36,850,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,680,000 | 36,890,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 27/6.
Dự báo giá vàng tuần 22 – 26/6: Phố Wall bi quan, nhà đầu tư nhỏ lẻ lại thấy dấu hiệu tạo đáy?
02:30 PM 19/06
PTKT Vàng 19/6: Rao dơi rất nguy hiểm – Đừng bắt kẻo đứt tay
01:55 PM 19/06
Cập nhật sáng nay: Vàng thế giới rơi thẳng băng về $4160 – Trong nước giảm chiều mua tới 4 triệu
10:20 AM 19/06
Tin sáng 19/6: Chứng khoán Mỹ tăng tốt nhở cổ phiếu công nghệ – Vàng giảm sâu vì sợ Fed
10:05 AM 19/06
Thuế tăng sốc, vàng Ấn Độ lao dốc: 70 tấn/tháng rơi còn 25 tấn – Điều gì đang xảy ra?
04:15 PM 18/06
Giá vàng hôm nay 18/6: SJC tự tin giữ mốc 151 triệu khi các rung lắc của vàng ngoại diễn ra trong đêm
11:15 AM 18/06
1% người giàu có nhất nắm trong tay 82% tài sản của toàn thế giới: Họ đã làm bằng cách nào?
02:11 PM 26/06
Vàng trong nước lình xình quanh mốc 36,9 triệu
11:51 AM 26/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 60 | 26,600 60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |