Tuy nhiên, nếu so sánh thì vàng nội đang có phần giữ ổn định hơn khi chỉ giảm khoảng 100.000 đồng/lượng, trong khi vàng ngoại giảm tới gần 30USD mỗi ounce – về mức đáy của năm nay….
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 15/6
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,690,000 | 36,890,000 |
| DOJI HN | 36,740,000 | 36,840,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,740,000 | 36,840,000 |
| PNJ - HCM | 36,700,000 | 36,950,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,740,000 | 36,840,000 |
| EXIMBANK | 36,750,000 | 36,850,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,650,000 | 36,950,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,830,000 | 36,910,000 |
| Nhẫn DOJI Hưng Thịnh Vượng | 3,573,000 | 3,613,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 16/6.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Phiên 15/6: Tuyên bố của Donald Trump về thuế áp lên Trung Quốc khiến phố Wall đỏ lửa, vàng lao dốc
08:10 AM 16/06
Ông Trump lại tác động đến giá vàng
09:41 PM 15/06
10 nước sản xuất vàng lớn nhất thế giới
02:58 PM 15/06
Vàng trong nước ít biến động
12:02 PM 15/06
Tỷ giá trung tâm “miệt mài” tăng
10:08 AM 15/06
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 15/6: Vàng hạ nhiệt giảm nhẹ
08:56 AM 15/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |