Bảng giá vàng 9h sáng ngày 31/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HANOI | 36,580,000 | 36,750,000 |
| DOJI HN | 36,600,000 | 36,680,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,600,000 | 36,680,000 |
| PNJ - HCM | 36,550,000 | 36,730,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,600,000 | 36,66,0000 |
| VIETNAM GOLD | 36,600,000 | 36,680,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,580,000 | 36,740,000 |
| MARITIMEBANK | 36,590,000 | 36,660,000 |
| EXIMBANK | 36,550,000 | 36,670,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cập nhật trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi!
Chúc nhà đầu tư có những chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay ngày 31/5.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Những kinh nghiệm quý báu từ các tỷ phú thành công
08:25 AM 31/05
Phiên 30/5: Fed công bố Beige Book giúp chứng khoán Mỹ ngợp sắc xanh, Vàng tăng nhẹ và USD đi xuống
08:00 AM 31/05
DailyForex: Vàng vẫn được trợ lực bởi vai trò trú ẩn an toàn
04:59 PM 30/05
Khủng hoảng chính trị Italy khó chặn đà rơi của giá vàng
03:03 PM 30/05
Vàng vẫn chưa thể bứt phá
12:10 PM 30/05
USD tại các ngân hàng tăng không ngừng nghỉ
10:01 AM 30/05
Tỷ giá trung tâm tăng không ngừng nghỉ
09:58 AM 30/05
‘Bây giờ là thời điểm để nhìn vào vàng’ – BMO
09:14 AM 30/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |