USD tại các ngân hàng tăng không ngừng nghỉ 10:01 30/05/2018

USD tại các ngân hàng tăng không ngừng nghỉ

Mặc dù tỷ giá trung tâm được điều chỉnh giảm, giá USD tại các ngân hàng tiếp tục tăng mạnh từ 20-40 đồng so với sáng qua.

Tỷ giá trung tâm ngày 30/5 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.590 đồng, giảm 15 đồng so với mức công bố sáng qua.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.268 đồng và tỷ giá sàn là 21.912 đồng.

Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục được điều chỉnh tăng mạnh so với sáng hôm qua.

Diễn biến tỷ giá USD tại các ngân hàng

Cụ thể, Ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.810-22.880 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 25 đồng ở cả hai chiều mua, bán so với phiên hôm qua 29/5.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.817-22.887 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 27 đồng ở cả hai chiều mua, bán so với phiên hôm qua 29/5.

Tại Ngân hàng Đông Á niêm yết giao dịch USD ở mức 22.810 – 22.880 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 20 đồng ở cả hai chiều mua, bán so với phiên hôm qua 27/5.

Ngân hàng ACB niêm yết giao dịch USD ở mức 22.830-22.900 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 30 đồng ở cả hai chiều mua, bán so với phiên hôm qua 29/5.

Techcombank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.810-22.880 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 25 đồng ở cả hai chiều mua, bán so với phiên hôm qua 29/5.

Ngân hàng BIDV niêm yết giao dịch USD ở mức 22.810-22.880 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 30 đồng ở cả hai chiều mua, bán so với phiên hôm qua 29/5.

Thị trường tự do

Lúc 9 giờ 10 phút giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 22.855 đồng/USD và bán ra ở mức 22.870 đồng/USD, tăng 5 đồng ở chiều mua so với chốt phiên trước ngày 29/5.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,750 70 25,800 90

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 140,800300 143,800300
Vàng nhẫn 140,800300 143,830300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,92010 26,33010

  AUD

17,9727 18,7357

  CAD

18,29210 19,06810

  JPY

1580 1690

  EUR

29,386-14 30,935-15

  CHF

31,402-54 32,736-56

  GBP

34,393-7 35,854-8

  CNY

3,7771 3,9371