Giá vàng trong nước sáng nay tăng rất nhẹ chỉ 10 nghì đồng/lượng dù vàng thế giới có phiên tăng giá mạnh lên mức cao nhất 3 tuần qua.
Hiện vàng trong nước giao dịch quanh ngưỡng 36,45- 36,65 triệu đồng/lượng (mua vào- bán ra). Giá vàng trong nước tuần này được hy vọng sẽ có sự bứt phá khi vàng thế giới đang được hỗ trợ bởi đồng USD giảm do thông tin kế hoạch cải cách thuế Hoa Kỳ có khả năng bị hoãn.
Bảng giá vàng 9h sáng 09/11
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,450,000 | 36,650,000 |
| Vàng SJC HN | 36,450,000 | 36,670,000 |
| DOJI HN | 36,520,000 | 36,600,000 |
| DOJI HCM | 36,520,000 | 36,600,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,510,000 | 36,590,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,520,000 | 36,600,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,530,000 | 36,590,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,520,000 | 36,600,000 |
| SCB | 36,550,000 | 36,650,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 09/11.
Giavang.net
PTKT: Vàng “bật dậy” hướng 4.400 USD: Biên bản FOMC có thể châm ngòi cho cú tăng sốc?
11:40 AM 19/08
Wells Fargo tung dự báo sốc: Giá vàng có thể vọt lên $4.900, nhưng cú rơi về $3.500 vẫn chưa bị loại trừ
09:20 AM 19/08
Tin sáng 19/8: Lợi suất cao nhất 30 năm, Dầu tăng giá khiến Phố Wall và Vàng chịu áp lực
07:50 AM 19/08
PTKT: Phe mua vàng vẫn chưa bỏ cuộc: Vàng (XAU/USD) nhắm mốc 4.500 USD sau nhịp điều chỉnh
03:05 PM 18/08
Nhập khẩu vàng của Ấn Độ sụt giảm do lượng vàng tồn kho tăng
03:59 PM 08/11
Vàng trong nước đi ngang chờ tín hiệu mới thừ thị trường
11:18 AM 08/11
Sáng 8/11: TGTT và giá USD ngân hàng điều chỉnh nhẹ
11:08 AM 08/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 -150 | 25,800 -150 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,700-1,600 | 142,700-1,600 |
| Vàng nhẫn | 139,700-1,600 | 142,730-1,600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,960-10 | 26,370-10 |
AUD |
18,066-76 | 18,833-79 |
CAD |
18,361-48 | 19,140-50 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,530-14 | 31,087-15 |
CHF |
31,427-51 | 32,761-53 |
GBP |
34,525-31 | 35,991-32 |
CNY |
3,784-1 | 3,945-1 |