Giá vàng trong nước sáng nay tăng rất nhẹ chỉ 10 nghì đồng/lượng dù vàng thế giới có phiên tăng giá mạnh lên mức cao nhất 3 tuần qua.
Hiện vàng trong nước giao dịch quanh ngưỡng 36,45- 36,65 triệu đồng/lượng (mua vào- bán ra). Giá vàng trong nước tuần này được hy vọng sẽ có sự bứt phá khi vàng thế giới đang được hỗ trợ bởi đồng USD giảm do thông tin kế hoạch cải cách thuế Hoa Kỳ có khả năng bị hoãn.
Bảng giá vàng 9h sáng 09/11
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,450,000 | 36,650,000 |
| Vàng SJC HN | 36,450,000 | 36,670,000 |
| DOJI HN | 36,520,000 | 36,600,000 |
| DOJI HCM | 36,520,000 | 36,600,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,510,000 | 36,590,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,520,000 | 36,600,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,530,000 | 36,590,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,520,000 | 36,600,000 |
| SCB | 36,550,000 | 36,650,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 09/11.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Sáng 31/3: Vàng trong nước ‘nhảy múa’ theo thế giới, vẫn tăng so với cuối ngày hôm qua
11:30 AM 31/03
Nhập khẩu vàng của Ấn Độ sụt giảm do lượng vàng tồn kho tăng
03:59 PM 08/11
Vàng trong nước đi ngang chờ tín hiệu mới thừ thị trường
11:18 AM 08/11
Sáng 8/11: TGTT và giá USD ngân hàng điều chỉnh nhẹ
11:08 AM 08/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,500 -530 | 27,550 -530 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,7001,800 | 176,7001,800 |
| Vàng nhẫn | 173,7001,800 | 176,7301,800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |