Giá vàng trong nước giảm 3 phiên liên tiếp do ảnh hưởng từ đà giảm mạnh của vàng thế giới trước sức ép của đồng USD mạnh lên trông thấy và triển vọng tăng lãi suất của Fed.
Hiện vàng SJC đang được giao dịch quanh ngưỡng 36,4 – 36,5 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra) – mức thấp nhất trong tháng 9.
Bảng giá vàng 9h sáng 28/09
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,370,000 | 36,570,000 |
| Vàng SJC HN | 36,370,000 | 36,590,000 |
| DOJI HN | 36,440,000 | 36,520,000 |
| DOJI HCM | 36,450,000 | 36,530,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,440,000 | 36,520,000 |
| PNJ - HCM | 36,390,000 | 36,580,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,460,000 | 36,520,000 |
| EXIMBANK | 36,460,000 | 36,530,000 |
| TPBANK GOLD | 36,360,000 | 36,570,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 28/09.
Giavang.net
Tỷ giá USD/VND ngày 21/8: TGTT lên ATH mới tại 25.600 – các NHTM quay xe hạ giá đồng USD
11:15 AM 21/08
Tin sáng 21/8: Vàng vượt $4500 bất chấp Lợi suất tăng trở lại – Dầu thô neo cao gây áp lực cho phố Wall
07:40 AM 21/08
Tiêu điểm phiên 20/8: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần – Chỉ số sản xuất Fed Philadelphia
05:05 PM 20/08
Tỷ giá USD/VND ngày 20/8: Các NH vẫn neo giá USD khá thấp so với mức trần mà TGTT thiết lập
10:00 AM 20/08
Giá dầu có thể lên 80USD/thùng?
08:36 AM 28/09
Vàng SJC sụt giá cùng thế giới
11:36 AM 27/09
10 quốc gia tiêu thụ vàng trang sức lớn nhất thế giới
11:15 AM 27/09
Bí mật động trời bên trong hầm vàng 4.600 tấn
09:03 AM 27/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 10 | 25,910 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 144,0001,000 | 147,0001,000 |
| Vàng nhẫn | 144,0001,000 | 147,0301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,870-30 | 26,280-30 |
AUD |
18,20068 | 18,97371 |
CAD |
18,4927 | 19,2777 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,731-39 | 31,299-41 |
CHF |
31,793-112 | 33,143-117 |
GBP |
34,686-12 | 36,159-12 |
CNY |
3,784-3 | 3,944-3 |