Vàng trong nước sáng nay giảm gần 100 nghìn đồng/lượng do vàng thế giới mất đà giảm sâu về dưới ngưỡng $1300 sau tuyên bố của chủ tịch Janet Yellen khiến giới đầu tư tài chính tăng dự báo về khả năng Fed nâng lãi suất một lần nữa trong năm nay.
Bảng giá vàng 9h sáng 27/09
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,470,000 | 36,670,000 |
| Vàng SJC HN | 36,470,000 | 36,690,000 |
| DOJI HN | 36,560,000 | 36,640,000 |
| DOJI HCM | 36,560,000 | 36,640,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,550,000 | 36,630,000 |
| PNJ - HCM | 36,460,000 | 36,650,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,560,000 | 36,620,000 |
| SHB | 36,550,000 | 36,650,000 |
| MARITIMEBANK | 36,560,000 | 36,640,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 27/09.
Giavang.net
Tỷ giá USD/VND ngày 21/8: TGTT lên ATH mới tại 25.600 – các NHTM quay xe hạ giá đồng USD
11:15 AM 21/08
Tin sáng 21/8: Vàng vượt $4500 bất chấp Lợi suất tăng trở lại – Dầu thô neo cao gây áp lực cho phố Wall
07:40 AM 21/08
Tiêu điểm phiên 20/8: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần – Chỉ số sản xuất Fed Philadelphia
05:05 PM 20/08
Tỷ giá USD/VND ngày 20/8: Các NH vẫn neo giá USD khá thấp so với mức trần mà TGTT thiết lập
10:00 AM 20/08
Khám phá chợ vàng bán theo kg ở Dubai
06:22 PM 26/09
Đà tăng ngưng lại, vàng chưa có sự bứt phá mới
03:06 PM 26/09
4 giây – 2 phút – 72 giờ và 21 ngày: Công thức kì diệu giúp bạn đạt mọi mục tiêu và không bao giờ bị trì hoãn
02:04 PM 26/09
Sáng 26/9: TGTT tăng, giá USD ngân hàng ít biến động
11:19 AM 26/09
Vàng SJC di chuyển trong biên độ hẹp
11:19 AM 26/09
Randall Oliphant: Sản xuất vàng trên thế giới đang đạt đỉnh
10:59 AM 26/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 10 | 25,910 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 144,0001,000 | 147,0001,000 |
| Vàng nhẫn | 144,0001,000 | 147,0301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,870-30 | 26,280-30 |
AUD |
18,20068 | 18,97371 |
CAD |
18,4927 | 19,2777 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,731-39 | 31,299-41 |
CHF |
31,793-112 | 33,143-117 |
GBP |
34,686-12 | 36,159-12 |
CNY |
3,784-3 | 3,944-3 |