(tygiausd) Không có gì quá bất ngờ khi giá vàng trong nước sáng nay tăng mạnh, với giá bán ra tăng tới 2 triệu đồng/lượng như giá vàng miếng. Theo đó, cả vàng miếng và vàng nhẫn đều cao nhất mọi thời đại.
Dưới đây là bảng giá vàng cập nhật lúc 12h trưa nay
Tương tự như giá vàng miếng – giá vàng nhẫn đang cao hơn thế giới 4 triệu đồng khi giá vàng thế giới gần mức cao kỉ lục.


Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang,net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
PTKT Vàng 4/9: Vàng “nín thở” chờ NFP Mỹ: 4.500 USD đã ở rất gần, nhưng cú sốc việc làm có thể đảo chiều
03:45 PM 04/09
Tỷ giá USD/VND ngày 4/9: TGTT giảm 10 đồng – DXY dưới mốc 99
10:50 AM 04/09
23 tấn vàng được ngân hàng trung ương mua trong tháng 7: Vì sao Trung Quốc đang tăng tốc?
10:20 AM 04/09
Giá vàng chiều 3/9: Đồng loạt tăng 1 triệu – giá bán vàng miếng quanh vùng 148,4 triệu
06:50 PM 03/09
Tiêu điểm phiên 3/9: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ – Chỉ số PMI
06:50 PM 03/09
Vàng miếng sáng 10/4: Tăng 2 triệu chỉ trong hơn 1 tiếng, vàng miếng phá vỡ mọi kỉ lục – sát ngưỡng 104 triệu
12:10 PM 10/04
Vàng nhẫn 9/4: Chênh mua – bán giảm về 2 triệu; giá bán ra cao nhất là 102 triệu đồng/
04:25 PM 09/04
Vàng miếng chiều 9/4: Nhanh như chớp – sát mốc 102 triệu dù có lúc giảm tới 600 nghìn đầu giờ sáng
02:15 PM 09/04
Tỷ giá USD hôm nay 8/4: Nóng hừng hực cùng cuộc chiến thuế quan: Các NHTM đồng loạt tăng hơn 100 đồng, Tỷ giá TT tăng 12 đồng
02:40 PM 08/04
Vàng miếng đầu giờ chiều 8/4: Không hổ danh là tài sản giữ giá hàng đầu, SJC vượt mốc 100 triệu ở tất cả các thương hiệu
02:05 PM 08/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,770 -50 | 25,810 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 144,600 | 147,600 |
| Vàng nhẫn | 144,600 | 147,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8450 | 26,2550 |
AUD |
18,2840 | 19,0600 |
CAD |
18,4070 | 19,1890 |
JPY |
1610 | 1720 |
EUR |
29,5150 | 31,0710 |
CHF |
31,4130 | 32,7470 |
GBP |
34,3560 | 35,8140 |
CNY |
3,7860 | 3,9460 |