Tại Tập đoàn DOJI:
Tại Bảo Tín Minh Châu:
Tại Công ty SJC:
Tại Công ty Phú Quý:
Sự biến động của giá vàng trong nước ngày 8/4/2025 phản ánh ảnh hưởng từ thị trường quốc tế. Nhà đầu tư cần theo dõi sát diễn biến thị trường và các yếu tố kinh tế toàn cầu để đưa ra quyết định phù hợp.
Giá vàng thế giới hiện đang duy trì trên ngưỡng $3000/oz.
Theo đó, chênh lệch giữa giá vàng nội và giá vàng ngoại quanh mức 5 triệu đồng/lượng.


Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang,net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
tygiausd.org
3 tín hiệu khiến nhà đầu tư bắt đầu nghi ngờ sức mạnh kinh tế Mỹ – 2 kịch bản cho USD tuần này
10:15 AM 17/08
Tỷ giá USD/VND ngày 17/8: Các NH tiếp tục nâng giá USD nhưng vẫn không theo kịp đà tăng của TGTT
09:50 AM 17/08
Dự báo giá vàng tuần 17–21/8: Phố Wall “đặt cược lớn” vào vàng, Main Street cũng bullish: 4.500 USD có thành hiện thực?
12:20 PM 16/08
Tiêu điểm phiên 14/8: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 7 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan
04:40 PM 14/08
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Tỷ giá USD hôm nay 8/4: Nóng hừng hực cùng cuộc chiến thuế quan: Các NHTM đồng loạt tăng hơn 100 đồng, Tỷ giá TT tăng 12 đồng
02:40 PM 08/04
Vàng miếng đầu giờ chiều 8/4: Không hổ danh là tài sản giữ giá hàng đầu, SJC vượt mốc 100 triệu ở tất cả các thương hiệu
02:05 PM 08/04
Vàng miếng sáng 4/4: NĐT ‘sốc’ khi giá bán ra giảm nhiều hơn mua vào – có phải chiêu kích cầu mới?
10:55 AM 04/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -20 | 25,950 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,800800 | 144,800800 |
| Vàng nhẫn | 141,800800 | 144,830800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,98060 | 26,39060 |
AUD |
18,10892 | 18,87796 |
CAD |
18,41473 | 19,19676 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,566142 | 31,125149 |
CHF |
31,463130 | 32,799135 |
GBP |
34,590151 | 36,058157 |
CNY |
3,7889 | 3,9499 |