Tại Tập đoàn DOJI:
Tại Bảo Tín Minh Châu:
Tại Công ty SJC:
Tại Công ty Phú Quý:
Sự biến động của giá vàng trong nước ngày 8/4/2025 phản ánh ảnh hưởng từ thị trường quốc tế. Nhà đầu tư cần theo dõi sát diễn biến thị trường và các yếu tố kinh tế toàn cầu để đưa ra quyết định phù hợp.
Giá vàng thế giới hiện đang duy trì trên ngưỡng $3000/oz.
Theo đó, chênh lệch giữa giá vàng nội và giá vàng ngoại quanh mức 5 triệu đồng/lượng.


Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang,net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bật mạnh từ $4.400: Đáy đã hình thành hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
12:25 PM 03/02
Giá vàng ngày 3/2: Tăng mạnh 7,5 triệu – NĐT dễ thở hơn sau ‘cơn lốc kinh hoàng nhất nhiều năm’
12:10 PM 03/02
SocGen: Vàng, bạc lao dốc do “vị thế đầu cơ”, không phải yếu tố cơ bản – Cơ hội tăng giá vẫn còn nguyên
09:50 AM 03/02
Đọc gì tuần 2 – 6/2: Loạt bom tấn như PMI – NFP hay cuộc họp ECB & BOE sẽ tạo ra những cú rung lắc ấn tượng của vàng
04:30 PM 02/02
Vàng nhẫn ngày 2/2: Các thương hiệu giảm khoảng 5 – 6 triệu – Nhẫn BTMC cao hơn cả vàng miếng
04:15 PM 02/02
Tỷ giá USD hôm nay 8/4: Nóng hừng hực cùng cuộc chiến thuế quan: Các NHTM đồng loạt tăng hơn 100 đồng, Tỷ giá TT tăng 12 đồng
02:40 PM 08/04
Vàng miếng đầu giờ chiều 8/4: Không hổ danh là tài sản giữ giá hàng đầu, SJC vượt mốc 100 triệu ở tất cả các thương hiệu
02:05 PM 08/04
Vàng miếng sáng 4/4: NĐT ‘sốc’ khi giá bán ra giảm nhiều hơn mua vào – có phải chiêu kích cầu mới?
10:55 AM 04/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,550 100 | 26,600 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,500 | 176,500 |
| Vàng nhẫn | 173,500 | 176,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |