Cập nhật thời điểm 10h ngày 2/4, vàng miếng SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 99,4 – 102,1 triệu đồng/lượng, giữ nguyên so với mức giá đóng cửa hôm qua.
DOJI Hà Nội và Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 99,4 – 102,1 triệu đồng/lượng, giá mua và bán không thay đổi so với mức cuối ngày 01/04.
Bảo Tín Minh Châu cũng không điều chỉnh giá mua vào – bán ra, định giá giao dịch tại 99,4 – 102,1 triệu đồng/lượng.
Tương tự các thương hiệu vàng miếng khác, vàng miếng tại Phú Quý cũng đi ngang tại mức 99,4 – 102,1 triệu đồng/lượng.
Trên thị trường quốc tế, giá vàng giao ngay diễn biến quanh vùng giá $3130/oz ngay sát dưới mức cao kỉ lục $3150 của phiên hôm qua. Thị trường quốc tế tạo sóng vào đêm qua, có lúc rơi về sát ngưỡng $3100 nhưng lại hồi phục vào sáng nay. Chính vì vậy, giá vàng trong nước sáng nay mới không có nhiều biến động so với cuối ngày hôm qua.
Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (25.910 VND/USD) giá vàng hiện đạt 99,29 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng miếng SJC 3,3 triệu đồng, tương đương mức chênh ngày hôm qua.
Theo ghi nhận của phóng viên Giavang, thị trường vàng tiếp tục gaio dịch sôi động ở vùng giá cao kỉ lục. Số lượng người mua vàng cũng khá hiều và hoạt động chốt lời cũng đã diễn ra. Với mức chênh mua vào – bán ra gần 3 triệu, sẽ chỉ rủi ro khi nhà đầu tư chấp nhận tất tay ở vùng giá kỉ lục nhưng sẽ là cơ hội cho nhà đầu tư biết mua vào hay chốt lời từng phần hàng đã có.
Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang,net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
tygiausd.org
Mua vào | Bán ra | |
---|---|---|
USD chợ đen |
25,840 -10 | 25,910 -10 |
Giá đô hôm nay |
Mua vào | Bán ra | |
---|---|---|
Vàng SJC | 99,700600 | 102,400600 |
Vàng nhẫn | 99,700600 | 102,430600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
---|---|---|
Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |