(tygiausd) Thị trường vàng miếng trưa – chiều nay diễn biến khá tích cực, phản ánh xu hướng giá vàng thế giới đi lên khỏi vùng $3000/oz… Trong khi thị trường tài chính toàn cầu đổ máu vì thuế quan của ông Trump, giá vàng Việt Nam đang khá yên bình trước sóng lớn.
Cập nhật lúc 14h tại Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC), giá mua vào ở mức 97,7 triệu đồng/lượng và bán ra 100,1 triệu đồng/lượng.
Tập đoàn DOJI niêm yết giá mua vào ở mức 97,3 triệu đồng/lượng và bán ra 100,1 triệu đồng/lượng, không thay đổi so với phiên trước.
Dưới đây là biểu đồ diễn biến giá vàng Bảo Tín Minh Châu

Thị trường vàng trong nước trải qua kì nghỉ cuối tuần và Giỗ tổ Hùng Vương khá ấm êm bất chấp cú rơi mạnh của vàng trong nước. Thị trường thế giới đã rơi hơn 6% từ đỉnh nhưng giá vàng trong nước chỉ giảm chưa đầy 4%. Dòng tiền vẫn tập trung vào vàng khi chênh lệch giữa 2 thị trường tăng lên hơn 5 triệu mỗi lượng.

Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang,net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
tygiausd.org
PTKT Vàng – Bạc: Rơi thảm – Áp lực bán rất nghiêm trọng, “thử lửa” vùng hỗ trợ quan trọng
12:45 PM 20/03
Đọc gì hôm nay 19/3: Quyết định lãi suất của ECB – BOE; Vàng – Bạc rơi tự do – NĐT hoảng loạn
05:10 PM 19/03
Vàng miếng sáng 4/4: NĐT ‘sốc’ khi giá bán ra giảm nhiều hơn mua vào – có phải chiêu kích cầu mới?
10:55 AM 04/04
Vàng nhẫn 9999 đầu giờ chiều 2/4: Nhà vàng lại chơi chiêu – giá mua vào có nơi hạ 1 triệu/lượng
02:10 PM 02/04
Bảng giá vàng sáng 2/4: Vững mốc 102 triệu khi biến động giá thế giới xảy ra vào lúc NĐT ngủ say
10:20 AM 02/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,900 190 | 27,950 190 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,000 | 171,000 |
| Vàng nhẫn | 168,000 | 171,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |