Vàng miếng đầu giờ chiều 8/4: Không hổ danh là tài sản giữ giá hàng đầu, SJC vượt mốc 100 triệu ở tất cả các thương hiệu 14:05 08/04/2025

Vàng miếng đầu giờ chiều 8/4: Không hổ danh là tài sản giữ giá hàng đầu, SJC vượt mốc 100 triệu ở tất cả các thương hiệu

(tygiausd) Thị trường vàng miếng trưa – chiều nay diễn biến khá tích cực, phản ánh xu hướng giá vàng thế giới đi lên khỏi vùng $3000/oz… Trong khi thị trường tài chính toàn cầu đổ máu vì thuế quan của ông Trump, giá vàng Việt Nam đang khá yên bình trước sóng lớn.

Cập nhật lúc 14h tại Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC), giá mua vào ở mức 97,7 triệu đồng/lượng và bán ra 100,1 triệu đồng/lượng.

Tập đoàn DOJI niêm yết giá mua vào ở mức 97,3 triệu đồng/lượng và bán ra 100,1 triệu đồng/lượng, không thay đổi so với phiên trước.

Dưới đây là biểu đồ diễn biến giá vàng Bảo Tín Minh Châu

Thị trường vàng trong nước trải qua kì nghỉ cuối tuần và Giỗ tổ Hùng Vương khá ấm êm bất chấp cú rơi mạnh của vàng trong nước. Thị trường thế giới đã rơi hơn 6% từ đỉnh nhưng giá vàng trong nước chỉ giảm chưa đầy 4%. Dòng tiền vẫn tập trung vào vàng khi chênh lệch giữa 2 thị trường tăng lên hơn 5 triệu mỗi lượng.


Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang,net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật

  • 📫 Facebook: Phuong Chu – Giavang Net
  • 📫 Email: [email protected]
  • 📫 Zalo:https://zalo.me/g/hbkfmi008

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,750 -150 25,800 -150

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 141,300100 144,300100
Vàng nhẫn 141,300100 144,330100

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,970-20 26,380-20

  AUD

18,14230 18,91231

  CAD

18,409-15 19,190-16

  JPY

159-1 169-1

  EUR

29,544-28 31,102-29

  CHF

31,478-1 32,814-1

  GBP

34,556-39 36,023-41

  CNY

3,785-4 3,946-4