(tygiausd) – Tóm tắt
Hôm nay (2/4) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 24.851 VND/USD, tăng 16 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn hiện là 23.608 VND/USD, tỷ giá trần là 26.093 VND/USD.
Tỷ giá VND/USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 13h30:
Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.430 – 25.820 VND/USD, không thay đổi so với hôm qua.
BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.470 – 25.830 VND/USD, tăng 10 đồng cả hai chiều mua và bán so với ngày hôm qua.
Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.450 – 25.850 VND/USD, giá mua hạ 2 đồng, giá bán đi ngang so với ngày đầu tháng.
Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.467 – 25.827 VND/USD, tăng 167 đồng giá mua nhưng hạ 53 đồng giá bán so với chiều qua.
Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.445 – 25.845 VND/USD, mua vào – bán ra cùng tăng 10 đồng so với chốt phiên liền trước.
Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.430 – 25.830 VND/USD, mua vào giữ nguyên, bán ra tăng 4 đồng so với giá chốt phiên 01/04.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do giảm 10 đồng mỗi chiếu, giao dịch hiện đứng tại 25.840 – 25.910 VND/USD.
Chỉ số USD Index (DXY), thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác hiện ở mức 104.
Tỷ giá USD suy yếu do lo ngại về kế hoạch thuế quan của ông Trump ngày hôm nay.
Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang,net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
tygiausd.org
Mua vào | Bán ra | |
---|---|---|
USD chợ đen |
25,870 20 | 25,970 50 |
Giá đô hôm nay |
Mua vào | Bán ra | |
---|---|---|
Vàng SJC | 99,500400 | 102,200400 |
Vàng nhẫn | 99,500400 | 102,230400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
---|---|---|
Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |