| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,390,000 | 36,650,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,390,000 | 36,670,000 |
| DOJI HN | 36,520,000 | 36,590,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,510,000 | 36,580,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,390,000 | 36,660,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,450,000 | 36,650,000 |
| SCB | 36,520,000 | 36,620,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,520,000 | 36,590,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,530,000 | 36,580,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 23/8.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Dự trữ vàng của Venezuela giảm 25% trong sáu tháng đầu năm
08:11 AM 23/08
Vàng nhắm mục tiêu $1,290-270
05:17 PM 22/08
Vàng mở rộng đà giảm về gần $1330/oz
04:28 PM 22/08
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần từ 22/8 – 26/8
04:28 PM 22/08
Bản tin 10pm: Giá vàng vẫn dao động quanh 1350$ trong khi phân tích kỹ báo cáo của FED
10:43 PM 18/08
Chốt phiên Mỹ 18/8 hôm qua: Dầu thô tăng giá mạnh trong khi vàng được hưởng lợi từ FED
06:15 AM 19/08
Người Việt đang chán vàng?
08:45 AM 19/08
Bảng giá vàng 9h sáng 19/8: Thị trường tiếp tục đi ngang
08:54 AM 19/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |