| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,390,000 | 36,650,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,390,000 | 36,670,000 |
| DOJI HN | 36,520,000 | 36,590,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,510,000 | 36,580,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,390,000 | 36,660,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,450,000 | 36,650,000 |
| SCB | 36,520,000 | 36,620,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,520,000 | 36,590,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,530,000 | 36,580,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 23/8.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Dự trữ vàng của Venezuela giảm 25% trong sáu tháng đầu năm
08:11 AM 23/08
Vàng nhắm mục tiêu $1,290-270
05:17 PM 22/08
Vàng mở rộng đà giảm về gần $1330/oz
04:28 PM 22/08
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần từ 22/8 – 26/8
04:28 PM 22/08
Bản tin 10pm: Giá vàng vẫn dao động quanh 1350$ trong khi phân tích kỹ báo cáo của FED
10:43 PM 18/08
Chốt phiên Mỹ 18/8 hôm qua: Dầu thô tăng giá mạnh trong khi vàng được hưởng lợi từ FED
06:15 AM 19/08
Người Việt đang chán vàng?
08:45 AM 19/08
Bảng giá vàng 9h sáng 19/8: Thị trường tiếp tục đi ngang
08:54 AM 19/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |