Theo báo cáo tài chính vừa được công bố của Ngân hàng trung ương Venezuela (BCV), dự trữ vàng của quốc gia Nam Mỹ này đã sụt giảm 25% giá trị trong sáu tháng đầu năm 2016.
Ảnh chỉ có tính minh họa. (Nguồn: AFP/TTXVN)
Trong khoảng thời gian trên dự trữ vàng của Venezuela giảm từ 10,041 tỷ USD xuống còn 7,523 tỷ USD, trong khi về khối lượng dự trữ vàng của quốc gia giàu dầu mỏ này giảm 27%, từ mức 8,8 triệu ounce trong tháng 12/2015 xuống mức 6,3 triệu ounce trong tháng Sáu vừa qua.
Để đối phó với tình trạng thiếu hụt thanh khoản ngoại tệ trầm trọng, Venezuela đã phải tiến hành nhiều vụ giao dịch hoán đổi vàng, thường chiếm 2/3 dự trữ ngoại tệ của Venezuela.
Còn theo báo cáo của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) công bố hồi tháng Năm, Venezuela đã bán 34,2 tấn vàng dự trữ trong tháng Hai và 8,5 tấn trong tháng Ba vừa qua./.
Theo Vietnamplus
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Vàng nhắm mục tiêu $1,290-270
05:17 PM 22/08
Vàng mở rộng đà giảm về gần $1330/oz
04:28 PM 22/08
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần từ 22/8 – 26/8
04:28 PM 22/08
Bản tin 10pm: Giá vàng vẫn dao động quanh 1350$ trong khi phân tích kỹ báo cáo của FED
10:43 PM 18/08
Chốt phiên Mỹ 18/8 hôm qua: Dầu thô tăng giá mạnh trong khi vàng được hưởng lợi từ FED
06:15 AM 19/08
Người Việt đang chán vàng?
08:45 AM 19/08
Bảng giá vàng 9h sáng 19/8: Thị trường tiếp tục đi ngang
08:54 AM 19/08
Ngày 19/8: Tỷ giá USD/VND đi ngang
09:38 AM 19/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |