Mức giá này giảm thêm 1 triệu đồng so với 76,98 triệu đồng phiên hôm qua 5/6 và giảm 4 triệu đồng so với ngày 3/6 – phiên đầu tiên triển khai bán vàng bình ổn.
Theo đó, giá bán vàng miếng tại SJC và 4 ngân hàng hôm nay cũng điều chỉnh giảm thêm 1 triệu đồng về mức 76,98 triệu đồng/lượng so với phiên 5/6, và cũng đã giảm 4 triệu đồng so với phiên 3/6.
Ngoài SJC và 4 ngân hàng quốc doanh, giá bán vàng miếng tại các doanh nghiệp kinh doanh vàng khác hiện tại cũng đồng loạt điều chỉnh xuống 76,98 triệu đồng/lượng.
76,98 triệu đồng là mức giá bán thấp nhất của thị trường vàng miếng kể từ ngày 31/1/2024. Với giá hiện tại, vàng miếng SJC chỉ còn cao hơn giá vàng thế giới sau quy đổi (đã có thuế, phí) chưa tới 3 triệu đồng.

tygiausd.org
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
SJC 77,98 triệu đồng: Đáy hơn 4 tháng, giảm hơn 14 triệu so với đỉnh kỷ lục, chênh mua bán xuất hiện mức giá dưới 1 triệu đồng
06:30 PM 05/06
Nhẫn 9999 phiên 5/6: Biến động cầm chừng quanh đáy gần 2 tháng, chênh lệch với vàng miếng giảm gần 1 triệu đồng
12:35 PM 05/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 40 | 26,500 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,700 | 141,700 |
| Vàng nhẫn | 138,700 | 141,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,64030 | 26,05030 |
AUD |
17,70738 | 18,45940 |
CAD |
17,99022 | 18,75423 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
28,25738 | 29,74740 |
CHF |
30,579-46 | 31,878-48 |
GBP |
33,7054 | 35,1364 |
CNY |
3,7795 | 3,9396 |