Cập nhật lúc 9h ngày 6/6, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 75,98 – 77,98 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 800.000 đồng/lượng, bán ra đi ngang so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hà Nội, DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 76,50 – 77,98 triệu đồng/lượng, giảm 380.000 đồng/lượng chiều mua, đi ngang chiều bán so với chốt phiên thứ Tư.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại 75,98 – 77,98 triệu đồng/lượng, giá mua mất 1,02 triệu đồng, giá bán đứng im so với chốt phiên liền trước.
Tại Phú Quý, mua vào giảm 600.000 đồng/lượng, bán ra đi ngang so với giá chốt chiều qua, giao dịch mua – bán đứng tại 76,40 – 77,98 triệu đồng/lượng.
Cùng thời điểm trên tại 4 ngân hàng quốc doanh, giá bán vàng miếng SJC tiếp tục neo ở mức 77,98 triệu đồng/lượng, đi ngang so với phiên 5/6.
Với diễn biến giảm ở chiều mua vào, chênh lệch mua – bán tại thị trường vàng miếng hiện đã tăng lên ngưỡng 1,48-2 triệu đồng, từ mức 1,1-1,5 triệu đồng trong phiên hôm qua 5/6.
tygiausd.org
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Cập nhật giá vàng sáng 10/9: SJC đứng giá tại 146,6 triệu – vàng thế giới giằng co trên vùng $4400
09:55 AM 10/09
Tin sáng 10/9: Phố Wall liên tục giảm khi giá dầu nối dài đà tăng – Vàng cố gắng giữ mốc $4400
08:35 AM 10/09
SJC 77,98 triệu đồng: Đáy hơn 4 tháng, giảm hơn 14 triệu so với đỉnh kỷ lục, chênh mua bán xuất hiện mức giá dưới 1 triệu đồng
06:30 PM 05/06
Nhẫn 9999 phiên 5/6: Biến động cầm chừng quanh đáy gần 2 tháng, chênh lệch với vàng miếng giảm gần 1 triệu đồng
12:35 PM 05/06
Bảng giá vàng sáng 5/6: Tiếp tục giảm về 77,98 triệu đồng, mua vàng miếng sau 3 ngày lỗ gần 4 triệu mỗi lượng
10:25 AM 05/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,720 -10 | 25,760 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,000-1,600 | 145,000-1,600 |
| Vàng nhẫn | 142,000-1,600 | 145,030-1,600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,71010 | 26,12010 |
AUD |
18,093-109 | 18,862-114 |
CAD |
18,269-21 | 19,045-22 |
JPY |
162-1 | 173-1 |
EUR |
29,342-37 | 30,889-39 |
CHF |
31,092-61 | 32,413-63 |
GBP |
34,140-60 | 35,590-63 |
CNY |
3,7682 | 3,9292 |