Tỷ giá VND/USD 22/1: Tăng sốc 200 đồng, USD tự do vượt mốc 25.000 đồng 12:57 22/01/2024

Tỷ giá VND/USD 22/1: Tăng sốc 200 đồng, USD tự do vượt mốc 25.000 đồng

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm giảm nhẹ 4 đồng/USD.
  • Ngân hàng thương mại giảm khoảng 8-45 đồng/USD.
  • Thị trường tự do tăng “phi mã”.

Nội dung

Hôm nay (22/1), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 24.031 VND/USD, giảm 6 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.829 VND/USD, tỷ giá trần là 25.233 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h30.

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.330 – 24.700 VND/USD, giảm 15 đồng giá mua và bán so với chốt phiên liền trước.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.380 – 24.680 VND/USD, giảm 20 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.358 – 24.699 VND/USD, mua vào giảm 10 đồng, bán ra giảm 15 đồng so với giá chốt phiên cuối tuần.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.287 – 24.707 VND/USD, giảm 8 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên cuối tuần qua.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.290 – 24.680 VND/USD, giá mua và bán cùng giảm 30 đồng so với chốt phiên trước đó.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.306 – 24.729 VND/USD, tăng 28 đồng chiều mua, giảm 45 đồng chiều bán so với giá chốt phiên cuối tuần trước.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do tăng 180 đồng chiều mua và 200 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 24.980 – 25.080 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 22/1

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,030 -60 26,080 -60

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,700 142,700
Vàng nhẫn 139,700 142,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6100 26,0200

  AUD

17,721-10 18,474-10

  CAD

17,98464 18,74867

  JPY

1580 1680

  EUR

28,03835 29,51737

  CHF

30,39626 31,68827

  GBP

33,50720 34,93021

  CNY

3,7793 3,9403