Ghi nhận vào sáng ngày 28/10, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm ở mức 25.631 VND/USD, giảm nhẹ 2 đồng so với mức 25.633 VND/USD của phiên chốt hôm qua (27/10). Với biên độ giao dịch quy định (+/-5%), tỷ giá trần hôm nay là 26.913 VND/USD và tỷ giá sàn là 24.349 VND/USD.
Tại các ngân hàng thương mại và thị trường tự do, giá USD diễn biến phân hóa:
Chỉ số Dollar Index (DXY) duy trì quanh mốc 102,4 điểm sau ba phiên tăng liên tiếp, được hỗ trợ bởi tâm lý thận trọng của giới đầu tư trước thềm quyết định chính sách tiền tệ sắp tới của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed).
Thị trường kỳ vọng Fed sẽ giữ nguyên lãi suất trong kỳ họp này, tuy nhiên giới giao dịch sẽ theo dõi sát sao các tín hiệu về khả năng nâng lãi suất vào tháng 12 tới.
Bên cạnh yếu tố chính sách tiền tệ:

Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 13 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -60 | 26,080 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,700700 | 142,700700 |
| Vàng nhẫn | 139,700700 | 142,730700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,73160 | 18,48463 |
CAD |
17,920-38 | 18,681-40 |
JPY |
1580 | 1680 |
EUR |
28,003-96 | 29,480-101 |
CHF |
30,371-40 | 31,661-42 |
GBP |
33,487-63 | 34,909-66 |
CNY |
3,7771 | 3,9371 |