Cụ thể, giá xăng E5 RON 92 tăng 680 đồng/lít, lên 21.190 đồng/lít; xăng RON 95 tăng 740 đồng/lít, lên 22.140 đồng/lít.
Tương tự, giá dầu diesel tăng 510 đồng/lít, lên 19.520 đồng/lít; dầu hỏa tăng 530 đồng/lít, lên 20.490 đồng/lít; dầu mazut tăng 290 đồng/kg, lên 15.260 đồng/kg.
Tại kỳ điều hành này, liên bộ chỉ trích lập quỹ bình ổn giá đối với dầu mazut ở mức 300 đồng/kg (kỳ trước không trích), trong khi không trích lập và không chi quỹ bình ổn đối với các loại xăng dầu khác.
Từ đầu năm đến nay, giá nhiên liệu trong nước có 36 đợt điều chỉnh, trong đó 18 lần tăng, 13 lần giảm và 4 kỳ giữ nguyên.
tygiausd.org
Giá vàng hôm nay 30/10: Lao dốc không phanh theo đà thế giới, vàng miếng “bốc hơi” hơn 1 triệu đồng/lượng
10:10 AM 30/10
Ngân hàng Natixis cảnh báo: Đừng vội mừng vì Fed tạm dừng, bão lớn vẫn chờ ở tháng 12!
09:05 AM 30/10
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Giá vàng hôm nay 29/10: Thế giới neo vùng $4050 – SJC đi ngang dù 2/12 quan chức Fed ủng hộ nâng lãi suất
10:05 AM 29/10
Tin sáng 29/10: Chứng khoán Mỹ tăng liền 3 phiên – Quyết sách của Fed khiến Vàng đi xuống
08:40 AM 29/10
Đô la Mỹ neo đỉnh 102,4 điểm, thị trường tiền tệ chao đảo: Tỷ giá USD trong nước sáng 28/10 ra sao?
10:00 AM 28/10
Vàng Nhẫn 9999: Vàn nhẫn mất mốc 63 triệu đồng
12:32 PM 21/12
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 21/12: Quá trình sideway với các phiên tăng giảm đan xen sẽ còn tiếp diễn
08:27 AM 21/12
Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn áp sát mốc 63 triệu đồng theo biến động của giá vàng thế giới
12:42 PM 20/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,140 110 | 26,210 130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,400-1,300 | 141,400-1,300 |
| Vàng nhẫn | 138,400-1,300 | 141,430-1,300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,590-20 | 26,000-20 |
AUD |
17,687-34 | 18,439-35 |
CAD |
18,01026 | 18,77527 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,157119 | 29,642125 |
CHF |
30,632235 | 31,933245 |
GBP |
33,672165 | 35,103172 |
CNY |
3,778-2 | 3,938-2 |