Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 12h, ngày 21/12, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,45 – 62,45 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với cuối ngày hôm qua.
Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,93 – 62,93 triệu đồng/lượng, giá mua và bán giảm 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên tứ Tư.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,80 – 62,80 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 20/12.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,75 – 62,70 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên liền trước.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,45 – 62,55 triệu đồng/lượng, mua vào đi ngang, bán ra giảm 100.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,85 – 62,35 triệu đồng/lượng, đi ngang giá mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 74,4 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 12,95 triệu đồng, giảm 150.000 ddoopngf so với phiên hôm qua.
Giá vàng thế giới giao dịch tại ngưỡng 2.036 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (24.740 VND/USD) vàng thế giới đứng tại 61,42 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 1,5 triệu đồng, tương đương với phiên hôm qua.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 21/12: Quá trình sideway với các phiên tăng giảm đan xen sẽ còn tiếp diễn
08:27 AM 21/12
Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn áp sát mốc 63 triệu đồng theo biến động của giá vàng thế giới
12:42 PM 20/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,760 10 | 25,810 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,600-400 | 145,600-400 |
| Vàng nhẫn | 142,600-400 | 145,630-400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,77070 | 26,18070 |
AUD |
18,074-27 | 18,842-28 |
CAD |
18,2568 | 19,0319 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,258-40 | 30,801-42 |
CHF |
30,951-64 | 32,266-67 |
GBP |
34,17154 | 35,62256 |
CNY |
3,77710 | 3,93711 |