Tóm tắt
Nội dung
Thời điểm 10h, SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,40 – 75,42 triệu đồng/lượng, tăng 500.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,40 – 75,40 triệu đồng/lượng, tăng 500.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,60 – 75,60 triệu đồng/lượng, giá mua tăng 750.000 đồng/lượng, giá bán tăng 700.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Ba.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,40 – 75,40 triệu đồng/lượng, tăng 500.000 đồng/lượng chiều mua – bán so với chốt phiên 19/12.
BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,45 – 75,38 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 450.000 đồng/lượng, bán ra tăng 480.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,40 – 75,40 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra đều tăng 550.000 đồng/lượng so với chốt phiên liền trước.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,65 – 75,55 triệu đồng/lượng, tăng 450.000 đồng/lượng giá mua và 550.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên trước đó.
Với mức giá hiện tại, vàng miếng đã tăng khoảng 1,8-2,1 triệu đồng/lượng so với giá mở cửa đầu tháng. Chênh lệch mua – bán dao động quanh ngưỡng 1 triệu đồng, nếu mua vàng từ đầu tháng tới nay nhà đầu tư sẽ lãi khoảng 800.000 đồng đến 1,15 triệu đồng mỗi lượng.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 20/12: Triển vọng thiếu lạc quan trong ngắn hạn
08:22 AM 20/12
Vàng Nhẫn 9999: Tăng giá lên gần 62,5 triệu đồng, vàng nhẫn vẫn cách đỉnh lịch sử gần 1 triệu
11:27 AM 19/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,760 10 | 25,810 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,600-400 | 145,600-400 |
| Vàng nhẫn | 142,600-400 | 145,630-400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,77070 | 26,18070 |
AUD |
18,074-27 | 18,842-28 |
CAD |
18,2568 | 19,0319 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,258-40 | 30,801-42 |
CHF |
30,951-64 | 32,266-67 |
GBP |
34,17154 | 35,62256 |
CNY |
3,77710 | 3,93711 |