Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 11h20, ngày 20/12, Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,98 – 62,98 triệu đồng/lượng, tăng 420.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,90 – 62,90 triệu đồng/lượng, tăng 400.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,70 – 62,65 triệu đồng/lượng, tăng 300.000 đồng/lượng giá mua, 350.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên liền trước.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,40 – 62,60 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 250.000 đồng/lượng, bán ra tăng 350.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,70 – 62,20 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng tăng 300.000 đồng/lượng so với cuối ngày 19/12.
Giá vàng thế giới giao dịch tại ngưỡng 2.040 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (24.720 VND/USD) vàng thế giới đứng tại 61,49 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 1,5 triệu đồng, tăng 100.000 đồng so với phiên hôm qua.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 30/7: TGTT tăng mạnh 14 đồng lên kỉ lục mới – Giá USD tại các NH ngược chiều đi xuống
11:30 AM 30/07
Cập nhật giá sáng 30/7: Thế giới lùi nhẹ về $4051 – SJC tăng thêm 1 triệu lên 142,5 triệu
11:10 AM 30/07
Chính xác thì Chủ tịch Warsh đã nói gì mà Vàng tăng – USD giảm – Chứng khoán Mỹ đỏ rực?
09:45 AM 30/07
Tin sáng 30/7: Fed giữ nguyên lãi suất – USD giảm sâu, Phố Wall đỏ lửa, Vàng khởi sắc
08:55 AM 30/07
Vàng vẫn ở “chân sóng lớn”? Tỷ phú John Paulson tiết lộ chiến lược đầu tư khiến giới tài chính chú ý
06:10 PM 29/07
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 20/12: Triển vọng thiếu lạc quan trong ngắn hạn
08:22 AM 20/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,250 -50 | 26,280 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,700 | 141,700 |
| Vàng nhẫn | 137,700 | 141,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,060-20 | 26,470-20 |
AUD |
18,002166 | 18,766173 |
CAD |
18,27949 | 19,05551 |
JPY |
1583 | 1693 |
EUR |
29,495167 | 31,050176 |
CHF |
31,778354 | 33,127369 |
GBP |
34,457256 | 35,920267 |
CNY |
3,792-2 | 3,953-2 |