Ban đầu, vàng hướng về vùng $1277,35-1276 sau khi thị trường giảm xuống dưới mức $1281, nhưng đã tìm thấy ngưỡng hỗ trợ trong vùng giá lân cận và thử nghiệm ngưỡng $1292. Khi các mức then chốt vẫn đang được nắm giữ, vàng sẽ tiếp tục nằm trong phạm vi giao dịch ba ngày gần đây trong phiên Á hôm nay.
Theo chiều tăng giá, có các rào cản như 1292 và 1295. Vượt qua 2 giá trên sẽ hút thêm người mua. Tuy nhiên, nếu thất bại, có thể dẫn đến tình trạng thanh lý vị thế.
Nếu quý kim vượt lên trên 1295, chúng ta có thể chứng kiến thị trường giá lên tiến đến $1308/4. Mặt khác, rơi xuống dưới 1276, giá sẽ bị kéo về 1265 (mức đỉnh của mô hình mây 4 giờ gần đây). Trên thị trường giá giảm, mức hỗ trợ có thể là 1272 và 1269.

Các phân tích kĩ thuật của vàng sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net
Mong các nhà đầu tư luôn bám sát để đưa ra được những chiến lược đầu tư hợp lí và có hiệu quả nhất.
Giavang.net
BofA: Vàng đang bị định giá thấp nhất 3 năm – Điều gì sẽ xảy ra nếu dòng tiền tăng tốc?
02:11 PM 25/08
Tỷ giá USD/VND ngày 25/8: TGTT tăng 15 đồng – các NHTM đồng loạt hạ giá mua – bán đồng USD
11:15 AM 25/08
Tiêu điểm phiên 24/8: Căng thẳng Mỹ – Canada leo thang, dòng tiền đổ vào tài sản an toàn như vàng
03:40 PM 24/08
Vàng tăng vọt lên đỉnh 3 tháng, 4.700 USD đang ở rất gần?
02:15 PM 24/08
Cập nhật giá vàng sáng 24/8: Thế giới tăng 1% lên $4650 – vàng SJC nhanh chân cán mốc 149 triệu
09:35 AM 24/08
Vàng giảm trong phiên Mỹ hôm nay, nhưng vẫn trên mức 1280
02:36 PM 19/04
Ngày 19/04: Thị trường vàng trong nước lặng sóng
11:21 AM 19/04
Vàng ổn định do USD suy yếu và lo ngại chính trị tăng cao
10:59 AM 19/04
Liệu vàng có trở lại thời đỉnh cao?
09:16 AM 19/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 50 | 25,970 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,600 | 150,600 |
| Vàng nhẫn | 147,600 | 150,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9000 | 26,3100 |
AUD |
18,1820 | 18,9550 |
CAD |
18,3670 | 19,1470 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,6610 | 31,2250 |
CHF |
31,6670 | 33,0120 |
GBP |
34,6930 | 36,1660 |
CNY |
3,7860 | 3,9470 |