Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 9h15, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 64,70 – 65,72 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với cuối ngày hôm qua.
SJC Hồ Chí Minh, mua vào và bán ra không thay đổi so với giá chốt phiên trước, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 64,70 – 65,70 triệu đồng/lượng.
DOJI Hà Nội, điều chỉnh giá mua giảm 200.000 đồng/lượng, giá bán giảm 300.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Năm, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 64,70 – 65,70 triệu đồng/lượng.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 64,70 – 65,70 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên trước đó.
Tại Hệ thống Phú Quý, giảm 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày 6/10, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 64,70 – 65,70 triệu đồng/lượng.
BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 64,75 – 65,69 triệu đồng/lượng, chiều mua giảm 70.000 đồng/lượng, chiều bán giảm 110.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 7/10
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.
tygiausd.org
Trung Quốc “gom” 163 tấn vàng trong 1 tháng: Nhập khẩu lập đỉnh 26 tháng, chuyện gì đang xảy ra?
11:50 AM 24/06
Cập nhật giá vàng sáng 24/6: Thế giới rơi thẳng về $4050 – SJC bất ngờ ‘bình chân như vại’
10:10 AM 24/06
Chiều 23/6: SJC giảm thêm 1 triệu so với trưa, về 147 triệu
05:00 PM 23/06
Giá vàng hôm nay 23/6: Thế giới rơi về $41xx – Vàng trong nước vẫn cố trụ lại vùng 148 triệu
01:00 PM 23/06
Nhận định CK phái sinh phiên 7/10: Chưa có tín hiệu hồi phục rõ ràng, dự kiến áp lực vẫn sẽ còn diễn ra
08:13 AM 07/10
Nhận định TTCK phiên 7/10: Còn rủi ro suy yếu
08:03 AM 07/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 170 | 26,780 180 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |