Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.412 VND/USD, tỷ giá trần 23.798 VND/USD.
Tỷ giá USD tại ngân hàng thương mại sáng nay gần như ‘nằm bất động’ tại các đơn vị.
Cập nhật lúc 10h30, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.700 – 23.010 VND/USD, đi ngang giá mua và bán so với chốt phiên thứ Tư.
Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.725 – 23.005 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.735 – 23.009 VND/USD, giảm 3 đồng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.706 – 23.006 VND/USD, giá mua và bán không thay đổi so với chốt phiên 6/4.
Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.760 – 22.960 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.730 – 23.010 VND/USD, mua vào và bán ra đứng nguyên so với chốt phiên chiều qua.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 50 đồng chiều mua, giảm 55 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.255 – 23.285 VND/USD.
tygiausd.org
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
Vàng Nhẫn 9999: Tăng – giảm trái chiều, giao dịch không quá mốc 55,5 triệu đồng/lượng chiều bán
10:08 AM 07/04
Cà phê đồng loạt giảm mạnh, Robusta xuống thấp nhất 3 tuần, Arabica cũng đứt mạch tăng
08:38 AM 07/04
IEA xả kho dự trữ, giá dầu ‘bốc hơi’ hơn 5%
08:28 AM 07/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,650 -20 | 26,700 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300800 | 168,800800 |
| Vàng nhẫn | 166,300800 | 168,830800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |