13h10, VN-Index giảm 15,45 điểm (-1,03%) xuống 1.480,57 điểm. HNX-Index giảm 9,25 điểm (-1,98%) xuống 457,61 điểm. UPCoM-Index giảm 1,49 điểm (-1,33%) xuống 110,73 điểm.
Ngay sau giờ nghỉ trưa, áp lực bán tăng vọt khiến nhiều nhóm ngành cổ phiếu lao dốc, trong đó, hàng loạt cổ phiếu thuộc nhóm chứng khoán bị kéo xuống mức giá sàn như VND, VCI, HCM… Bên cạnh đó, các cổ phiếu “nóng” như CEO, GEX, LDG… vẫn “nằm sàn” là liệt.
13h50, VN-Index hiện giảm 25,14 điểm (-1,68%) xuống 1.470,88 điểm. HNX-Index giảm 11,27 điểm (-2,41%) xuống 455,59 điểm. UPCoM-Index giảm 2,02 điểm (-1,8%) xuống 110,2 điểm.
Đà giảm của các chỉ số tiếp tục nới rộng, trong đó, thị trường đón nhận thêm nhiều mã giảm sàn nhưu GVR, HDC, KSB…
Thanh khoản thị trường tăng vọt so với phiên trước, tổng giá trị khớp lệnh đạt 34.593 tỷ đồng, tăng 38%, trong đó, giá trị khớp lệnh riêng sàn HoSE tăng 39% và đạt 29.198 tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng 201 tỷ đồng ở sàn HoSE.
Kết thúc phiên giao dịch, VN-Index giảm 43,18 điểm (-2,89%) xuống 1.452,84 điểm. HNX-Index giảm 21,52 điểm (-4,61%) xuống 445,34 điểm. UPCoM-Index giảm 2,86 điểm (-2,55%) xuống 109,36 điểm.
Giavang,net
Tỷ giá USD/VND ngày 11/3: TGTT giảm 3 đồng xuống 25.059 – giá bán tại các NH giảm theo
02:00 PM 11/03
Vàng nhẫn phiên 10/3: Người dân xếp hàng chờ mua giấy – nhẫn trơn BTMC giá cao hơn cả vàng miếng
03:35 PM 10/03
Điểm tin 17/1: Mỹ nghỉ lễ, Tiền kĩ thuật số bứt phá
03:27 PM 17/01
Giá khí đốt tự nhiên tăng mạnh hơn 2% nhờ nhu cầu phục hồi
02:32 PM 17/01
Vàng: Chạm hỗ trợ 1813$ bật lên, chờ phản ứng mới của DXY
01:52 PM 17/01
Giá vàng trong nước tăng nhẹ theo thị trường thế giới
11:47 AM 17/01
Vàng Nhẫn 9999: Ít biến động phiên đầu tuần
10:18 AM 17/01
Nhận định CK phái sinh phiên 17/1: Xuất hiện nhịp hồi phục để kiểm tra lại vùng 1.530 – 1.540 điểm
08:17 AM 17/01
Nhận định TTCK phiên 17/1: Có nhịp hồi phục
08:07 AM 17/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 -40 | 27,190 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 183,300-900 | 186,300-900 |
| Vàng nhẫn | 183,300-900 | 186,330-900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |