Tỷ giá VND/USD 17/1: Trung tâm đảo chiều tăng, TT tự do quay đầu giảm nhẹ 10:53 17/01/2022

Tỷ giá VND/USD 17/1: Trung tâm đảo chiều tăng, TT tự do quay đầu giảm nhẹ

Hôm nay (17/1) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.085 VND/USD, tăng 3 đồng so với công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.393 VND/USD, tỷ giá trần 23.777 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh tăng ở một số đơn vị.

Cập nhật lúc 10h30, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.540 – 22.850 VND/USD, giá mua và bán cùng đi ngang so với chốt phiên cuối tuần trước.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.570 – 22.850 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.

Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.590 – 22.870 VND/USD, tăng 5 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt cuối tuần qua.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.558 – 22.858 VND/USD, tăng 2 đồng cả chiều mua và chiều bán so với chốt phiên trước đó.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.620 – 22.820 VND/USD, mua vào – bán ra tăng 10 đồng so với giá chốt cuối tuần trước.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.580 – 22.840 VND/USD, giá mua tăng 5 đồng, giá bán giảm 5 đồng so với chốt phiên cuối tuần.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 17/1

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 5 đồng cả hai chiều mua – bán so với cuối tuần trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.530 – 23.560 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,930 100 25,980 100

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 145,700 148,700
Vàng nhẫn 145,700 148,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,8500 26,2600

  AUD

18,2700 19,0610

  CAD

18,3300 19,1230

  JPY

1580 1690

  EUR

29,5570 31,1400

  CHF

31,6020 32,9690

  GBP

34,4840 35,9750

  CNY

3,7790 3,9430