Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,170 – 5,240 triệu đồng/chỉ, giảm 5.000 đồng/chỉ mua vào và bán ra so với chốt phiên chiều qua.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,186 – 5,251 triệu đồng/chỉ, giá mua – bán cùng tăng 9.000 đồng/chỉ so với cuối ngày 10/12.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,175 – 5,245 triệu đồng/chỉ, tăng 10.000 đồng/chỉ chiều mua và bán so với chốt phiên trước đó.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,140 – 5,235 triệu đồng/chỉ, tăng 5.000 đồng/chỉ chiều mua và 10.000 đồng/chỉ chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,165 – 5,235 triệu đồng/chỉ, tăng 15.000 đồng/chỉ mua vào vầ bán ra so với cuối ngày hôm qua.
Bảng giá Vàng Nhẫn sáng 11/12
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Vàng nhẫn phiên 13/3: Lực mua tăng khi giá giảm, BTMC – DOJI bán ra cao nhất 184,8 triệu
05:45 PM 13/03
Góc nhìn Giá Vàng: PCE tối nay liệu có tạo nên ‘nỗi lo lạm phát’? Vàng – USD sẽ hành xử thế nào?
05:30 PM 13/03
PTKT Vàng: Kênh tăng giá dài hạn vẫn được duy trì, cần theo sát mọi hành động của USD lúc này
11:30 AM 13/03
Giá thép giảm mạnh trên sàn giao dịch Thượng Hải
04:38 PM 10/12
Dự báo lạm phát CPI Mỹ từ các ngân hàng hàng đầu: CPI sẽ tăng, thậm chí vượt 7%
04:08 PM 10/12
Điểm tin 10/12: AUD tăng mạnh, CPI tháng 11 của Mỹ sẽ quyết định hướng đi của USD và vàng
03:28 PM 10/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 -40 | 27,190 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 179,600-2,200 | 182,600-2,200 |
| Vàng nhẫn | 179,600-2,200 | 182,630-2,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |