👉 Vàng đang gặp cản mạnh tại 1835$. Đây là mốc đỉnh của đầu năm 2021
🔑 Không phải USD index mà lợi suất trái phiếu mới là động lực đẩy vàng tăng giá
💰 Cần theo dõi chặt thông tin lạm phát và Chủ tịch FED phát biểu
🔆 Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
0:00 Mở đầu
01:25 Cần chú ý thông tin lạm phát và phát biểu của FED
03:30 Phân tích lợi suất trái phiếu và USD index ảnh hưởng tới vàng
08:00 Phân tích kỹ thuật giá vàng trên biểu đồ
10:38 Kết luận
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Giá quặng giảm 8 phiên liên tiếp, triển vọng nhu cầu của thị trường không mấy khả quan
05:28 PM 08/11
PT vàng 8/11: Diễn biến giá vàng phụ thuộc vào những gì Chủ tịch Fed Jerome Powel nói
05:08 PM 08/11
Quốc hội Mỹ thông qua dự luật hạ tầng 1.200 tỷ USD – ghi dấu một chiến thắng lớn cho Tổng thống Joe Biden
04:43 PM 08/11
Muốn mua vàng lúc này? Chờ đợi nhịp rung lắc
03:38 PM 08/11
Tại sao Lợi suất giảm thì vàng tăng và ngược lại?
02:48 PM 08/11
TT vàng 8/11: Vượt 1820$ nhờ sự suy giảm của đồng USD
01:58 PM 08/11
TTCK sáng 8/11: CP chứng khoán là trụ đỡ chính, VN-Index tăng gần 8 điểm – lập đỉnh mới
12:44 PM 08/11
PTKT vàng biểu đồ các khung thời gian: Xu hướng tăng chiếm ưu thế dù nguy cơ kiểm tra lại 1800$ là khá cao
11:38 AM 08/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |