Biểu đồ giá vàng hàng ngày
Cú bứt phá của vàng hôm thứ Sáu tuần trước là rất đáng khích lệ khi quý kim xác lập mức chốt tuần trên 1800$. Thị trường cũng đã vượt trên mức trung bình động hàng ngày quan trọng 1786-91$.
Điều này cho thấy phe mua chiếm ưu thế hơn trong ngắn hạn. Tuy nhiên, về mặt kĩ thuật, xu hướng tăng giá vẫn chưa thực sự được xác nhận.
Mức kháng cự chính của đường xu hướng chính và vùng đỉnh giá hồi tháng 7 và 9 trong khu vực 1832-34$ vẫn đang hạn chế bất kì động thái tăng giá nào của quý kim.
Và cho đến khi đỉnh kép này được chinh phục, người mua vàng sẽ phải thật sự thận trọng.
Tin tốt cho vàng là thị trường đang bước vào giai đoạn tốt theo mùa là tháng 12 và tháng 1. Tuy nhiên, có nhiều yếu tố ảnh hưởng tới thị trường trái phiếu và tác động tới lợi suất thực. Việc Fed bắt đầu giảm lượng mua tài sản mỗi tháng gần đây không hề là một thông tin tốt cho vàng.
tygiausd.org
Vàng nhẫn phiên 13/3: Lực mua tăng khi giá giảm, BTMC – DOJI bán ra cao nhất 184,8 triệu
05:45 PM 13/03
Góc nhìn Giá Vàng: PCE tối nay liệu có tạo nên ‘nỗi lo lạm phát’? Vàng – USD sẽ hành xử thế nào?
05:30 PM 13/03
PTKT Vàng: Kênh tăng giá dài hạn vẫn được duy trì, cần theo sát mọi hành động của USD lúc này
11:30 AM 13/03
Tại sao Lợi suất giảm thì vàng tăng và ngược lại?
02:48 PM 08/11
TT vàng 8/11: Vượt 1820$ nhờ sự suy giảm của đồng USD
01:58 PM 08/11
TTCK sáng 8/11: CP chứng khoán là trụ đỡ chính, VN-Index tăng gần 8 điểm – lập đỉnh mới
12:44 PM 08/11
PTKT vàng biểu đồ các khung thời gian: Xu hướng tăng chiếm ưu thế dù nguy cơ kiểm tra lại 1800$ là khá cao
11:38 AM 08/11
Vàng thế giới giao dịch sát mốc 1.820 USD/ounce, trong nước nhảy vọt lên 59 triệu đồng/lượng
11:17 AM 08/11
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 8 – 12/11
09:43 AM 08/11
Giá vàng tuần tới: Ai đang thao túng thị trường vàng?
08:17 AM 08/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 -40 | 27,190 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 179,600 | 182,600 |
| Vàng nhẫn | 179,600 | 182,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |