Sáng nay 16/9, thị trường tài chính Úc đón nhận tin về thất nghiệp lao động.
Số việc làm đã giảm 146.300 vào tháng trước, so với dự báo của các nhà kinh tế là giảm 80.000.
Trong số các chi tiết khác trong báo cáo của ngày hôm nay:
Nhìn chung tin của Úc là lao động xấu nên cặp AUD USD có khả năng giảm tiếp.
Cặp này đóng vai trò nhỏ trong USD index nên ko đáng kể lắm
MACD cũng cho thấy MACD cắt đường tín hiệu từ trên xuống. Và đường History cũng giảm về trung bình 0.
Xu hướng xuống của AUDUSD có thể rơi xuống các mốc như hình vẽ
Ngân hàng Natixis cảnh báo: Đừng vội mừng vì Fed tạm dừng, bão lớn vẫn chờ ở tháng 12!
09:05 AM 30/10
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Giá vàng hôm nay 29/10: Thế giới neo vùng $4050 – SJC đi ngang dù 2/12 quan chức Fed ủng hộ nâng lãi suất
10:05 AM 29/10
Tin sáng 29/10: Chứng khoán Mỹ tăng liền 3 phiên – Quyết sách của Fed khiến Vàng đi xuống
08:40 AM 29/10
Đô la Mỹ neo đỉnh 102,4 điểm, thị trường tiền tệ chao đảo: Tỷ giá USD trong nước sáng 28/10 ra sao?
10:00 AM 28/10
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Tỷ giá VND/USD 16/9: Biến động mạnh trên TT tự do
10:13 AM 16/09
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 16/9: Kiểm tra vùng 1.450 điểm trong phiên đáo hạn HĐTL tháng 9
08:38 AM 16/09
Nhận định TTCK: Xu hướng đi ngang có thể kết thúc
07:58 AM 16/09
Phiên 15/9: Dầu thô tăng tốt vì dự trữ tại Mỹ giảm, Cổ phiếu năng lượng sáng nhất phố Wall
07:48 AM 16/09
Đồng tăng do áp lực tăng giá tiêu dùng tại Mỹ giảm
04:48 PM 15/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,140 110 | 26,210 130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,400-1,300 | 141,400-1,300 |
| Vàng nhẫn | 138,400-1,300 | 141,430-1,300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,681-40 | 18,432-42 |
CAD |
18,01531 | 18,78032 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,166128 | 29,652135 |
CHF |
30,629233 | 31,930243 |
GBP |
33,693186 | 35,124194 |
CNY |
3,7790 | 3,9400 |