Như vậy là giá vàng đang đi trái với kỳ vọng của chúng tôi khi mất mốc 1800$ và quay lại về mốc sâu 1793$.
Nhiều nguyên nhân dẫn đến vàng tăng giá nhưng trong đó nguyên nhân lớn nhất là thông tin tốt cho đồng USD và lợi suất trái phiếu khiến cho vàng giảm xuống.
Để nắm bắt sâu hơn về thị trường vàng nói riêng và thị trường tài chính nói chung, chúng tôi hiện đang triển khai chuyên mục Nhật ký trading trên trang web. Mọi kết quả phân tích và ra vào lệnh của các chiến lược trading sẽ được ghi rõ trong bản tin.
Các bạn có thể vào chuyên mục Đầu tư trong đó có Đầu tư vàng để theo dõi. Đây cũng là cách để chúng tôi nắm sâu thị trường tài chính và thị trường vàng hơn nữa để song hành cùng các nhà đầu tư.
Bên cạnh đó, chúng tôi cũng có Nhóm Zalo tại địa chỉ https://giavang.net/zalo hoặc quét QR trên màn hình để giải đáp nhanh qua chat với cộng đồng bạn bè nhà đầu tư của chúng tôi.
Giá vàng ngày 6/2: Bắt đáy đầu giờ sáng, trưa đã có lãi – BTMC giao hàng ngay mức 5 chỉ
02:20 PM 06/02
Góc nhìn Giá Vàng: Theo dõi sát mốc $4850 của Vàng
04:05 PM 05/02
Giá vàng ngày 5/2: Bám sát từng nhịp rung lắc của vàng ngoại – tăng giảm liên tục – Người dân vẫn xếp hàng chờ
03:25 PM 05/02
Peter Schiff cảnh báo: USD sụp đổ, vàng sẽ thay thế – Khủng hoảng sắp tới còn tệ hơn năm 2008
02:35 PM 05/02
Đồng tăng do áp lực tăng giá tiêu dùng tại Mỹ giảm
04:48 PM 15/09
NHẬT KÝ TRADING: Bitcoin đang đột phá, có thể sẽ tăng cao hơn về 50.300 và 53.300. Liệu có lạc quan quá không?
03:28 PM 15/09
CPI của Mỹ ghi nhận mức tăng thấp nhất kể từ tháng 2
02:53 PM 15/09
NHẬT KÝ TRADING: Vàng có thể tăng tới 1811 và xa hơn là 1819
02:23 PM 15/09
Vàng (XAU/USD): Đà tăng vì CPI có thể chỉ là ‘nhất thời’
11:42 AM 15/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,250 600 | 27,320 620 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,500 | 176,500 |
| Vàng nhẫn | 173,500 | 176,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |