Bảng giá vàng 9h sáng ngày 17/01
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,400,000 | 36,700,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,400,000 | 36,720,000 |
| DOJI HN | 36,550,000 | 36,650,000 |
| DOJI SG | 36,550,000 | 36,650,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,550,000 | 36,640,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,550,000 | 36,650,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,560,000 | 36,640,000 |
| TPBANK GOLD | 36,550,000 | 36,650,000 |
| Nhẫn Vàng VIETNAMGOLD | 34,000,000 | 34,350,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 17/01.
Giavang.net
Trung Quốc âm thầm “gom” gần 10 tấn vàng tháng thứ 19 liên tiếp – Tín hiệu lớn cho thị trường toàn cầu?
09:40 AM 09/06
Đọc gì ngày 8/6: Bán tháo Vàng – bạc sau NFP và tin Iran và Israel leo thang căng thẳng
04:20 PM 08/06
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần từ 16/1 – 20/1
04:27 PM 16/01
2017 sẽ là năm dịch chuyển mạnh của dòng vốn đầu tư?
03:15 PM 16/01
Giá vàng năm 2017: Vì sao có thể tăng cao hơn nữa?
02:24 PM 16/01
Vàng SJC chạm mức 36,8 triệu đồng/lượng
11:00 AM 16/01
Tìm cách “nung chảy” vàng trong dân
10:09 AM 16/01
Đầu tuần 16/1: Tỷ giá USD/VND đi ngang
09:39 AM 16/01
Nhu cầu mua vàng dịp cuối năm vẫn cao
09:08 AM 16/01
Bảng giá vàng 9h sáng 16/01: giá vàng tăng nhẹ
08:47 AM 16/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,340 -10 | 26,360 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |