Bảng giá vàng 9h sáng ngày 16/01
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,450,000 | 36,750,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,450,000 | 36,770,000 |
| DOJI HN | 36,600,000 | 36,700,000 |
| DOJI SG | 36,600,000 | 36,700,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,600,000 | 36,700,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,580,000 | 36,690,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,610,000 | 36,680,000 |
| TPBANK GOLD | 36,600,000 | 36,700,000 |
| Nhẫn DOJI Hưng Thịnh Vượng | 33,850,000 | 34,200,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 16/01.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
PTKT: Vàng chưa chịu dừng lại: Dù về sát 4.600 USD, mục tiêu 4.861 USD đang ở rất gần
03:10 PM 27/08
Bảng giá vàng 9h sáng 16/01: giá vàng tăng nhẹ
08:47 AM 16/01
Nhận định giá vàng tuần 16/1 – 20/1: Wall Street, Main Street kỳ vọng vàng tiếp tục tỏa sáng
08:07 AM 16/01
Vàng trong nước sáng thứ 7 ngày 14/01 đang tăng nhẹ
09:12 AM 14/01
Vàng trong nước tuần qua: Tăng nhưng chưa đột phá
04:38 PM 13/01
Có vàng, hãy bán ngay
03:37 PM 13/01
Tái huy động vàng, tăng huy động ngoại tệ là cần thiết
02:56 PM 13/01
CIBC: Giá vàng sẽ hồi phục cho đến hết tháng Hai
02:45 PM 13/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,830 -30 | 25,880 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700-1,500 | 148,700-1,500 |
| Vàng nhẫn | 145,700-1,500 | 148,730-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |