Bảng giá vàng 9h sáng ngày 16/01
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,450,000 | 36,750,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,450,000 | 36,770,000 |
| DOJI HN | 36,600,000 | 36,700,000 |
| DOJI SG | 36,600,000 | 36,700,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,600,000 | 36,700,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,580,000 | 36,690,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,610,000 | 36,680,000 |
| TPBANK GOLD | 36,600,000 | 36,700,000 |
| Nhẫn DOJI Hưng Thịnh Vượng | 33,850,000 | 34,200,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 16/01.
Giavang.net
Trung Quốc âm thầm “gom” gần 10 tấn vàng tháng thứ 19 liên tiếp – Tín hiệu lớn cho thị trường toàn cầu?
09:40 AM 09/06
Đọc gì ngày 8/6: Bán tháo Vàng – bạc sau NFP và tin Iran và Israel leo thang căng thẳng
04:20 PM 08/06
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
Bảng giá vàng 9h sáng 16/01: giá vàng tăng nhẹ
08:47 AM 16/01
Nhận định giá vàng tuần 16/1 – 20/1: Wall Street, Main Street kỳ vọng vàng tiếp tục tỏa sáng
08:07 AM 16/01
Vàng trong nước sáng thứ 7 ngày 14/01 đang tăng nhẹ
09:12 AM 14/01
Vàng trong nước tuần qua: Tăng nhưng chưa đột phá
04:38 PM 13/01
Có vàng, hãy bán ngay
03:37 PM 13/01
Tái huy động vàng, tăng huy động ngoại tệ là cần thiết
02:56 PM 13/01
CIBC: Giá vàng sẽ hồi phục cho đến hết tháng Hai
02:45 PM 13/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,340 -10 | 26,360 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |