Ngân hàng Nhà nước vừa công bố tỷ giá trung tâm, áp dụng cho ngày 14/1 là 22.161 đồng, không đổi so với mức công bố hôm qua. Tuy nhiên, tính từ đầu tuần, tỷ giá này đã được điều chỉnh giảm 7 đồng, tương đương 0,03%.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng trong ngày hôm nay là 22.826 đồng và tỷ giá sàn là 21.496 đồng/USD. Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại không có nhiều biến động.
Cụ thể, hai ngân hàng BIDV và Vietinbank đang cùng niêm yết USD ở mức 22.530-22.600 đồng, trong đó, BIDV không điều chỉnh tỷ giá, Vietinbank giảm 5 đồng ở cả hai chiều so với mức khảo sát sáng qua.

Tỷ giá tại một số Ngân hàng
Tỷ giá tại Vietcombank đang ở mức 22.535-22.605 đồng, không đổi so với sáng qua.
Ngân hàng ACB vẫn niêm yết USD ở mức 22.530-22.600 đồng trong khi giá USD tại Eximbank vẫn đang là 22.530-22.610 đồng.
Tỷ giá tại Techcombank vẫn là 22.520-22.620 đồng và tại DongABank là 22.535-22.605 đồng.
Tổng hợp
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
PTKT: Vàng chưa chịu dừng lại: Dù về sát 4.600 USD, mục tiêu 4.861 USD đang ở rất gần
03:10 PM 27/08
Vàng trong nước sáng thứ 7 ngày 14/01 đang tăng nhẹ
09:12 AM 14/01
Vàng trong nước tuần qua: Tăng nhưng chưa đột phá
04:38 PM 13/01
Có vàng, hãy bán ngay
03:37 PM 13/01
Tái huy động vàng, tăng huy động ngoại tệ là cần thiết
02:56 PM 13/01
CIBC: Giá vàng sẽ hồi phục cho đến hết tháng Hai
02:45 PM 13/01
Diễn biến giá vàng khá trầm lắng
11:21 AM 13/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,830 -30 | 25,880 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700-1,500 | 148,700-1,500 |
| Vàng nhẫn | 145,700-1,500 | 148,730-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |