Vàng đang kéo dài xu hướng giảm giá đêm qua từ mức cao 7,5 năm và có rủi ro rơi về đường hỗ trợ được thiết lập từ mức thấp ngày 19/3 và mức đáy ngày 9/4.
Kim loại quý hiện đang giao dịch quanh ngưỡng $1722/oz, tương đương mức giảm 0,35% trong ngày, sau khi từng chạm mức cao $1748/oz vào thứ Ba. Đây là mức cao nhất được nhìn thấy lần cuối vào tháng 11/2012.
Kim loại có thể trượt giảm sâu hơn về đường hỗ trợ tăng dần, hiện ở mức $1690/oz, vì biểu đồ 4 giờ đang báo cáo mô hình đảo chiều nến doji và phân kỳ giảm của chỉ số sức mạnh tương đối.
Trên đường đi xuống, kim loại quý có thể gặp phải hỗ trợ tại mức trung bình 50 giờ được đặt ở mức $1712. Nếu mức hỗ trợ trung bình được giữ vững, chúng ta có thể thấy vàng xuất hiện đà tăng mới trên $1720.
Xu hướng tăng ngắn hạn sẽ bị vô hiệu nếu quý kim đóng cửa 2 phiên liên tiếp dưới mức cao nhất trong 7 năm (trước đó) tại $1703 đạt được vào tháng 3.
Biểu đồ hàng giờ
Xu hướng: Có khả năng pullback
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Giá vàng thế giới bật tăng trở lại mốc 3.950 USD: Nhịp hồi kỹ thuật hay bẫy “bắt đáy”?
10:00 AM 03/11
Tỷ giá USD hôm nay 3/11: Giá USD tự do bứt phá, DXY thế giới chịu áp lực chính trị Mỹ
09:45 AM 03/11
Tin sáng 3/11: Dầu thô rơi 7% – Vàng bật tăng mạnh mẽ từ đáy năm, phố Wall trái chiều
08:20 AM 03/11
Sau cú rơi lịch sử tháng 10: Phe bắt đáy nhập cuộc, giá vàng có lội ngược dòng phá cản 3.978 USD?
04:20 PM 02/11
Tiêu điểm phiên 2/11: Chỉ số PMI Mỹ
04:15 PM 02/11
Bảng giá vàng sáng 15/4: Thị trường vàng giao dịch trầm lắng
09:21 AM 15/04
Vượt đỉnh hơn 7 năm, vàng vẫn chưa có ý định ngừng đà tăng
08:51 AM 15/04
TTCK: Hướng về vùng kháng cự 778 điểm?
08:41 AM 15/04
Phiên 14/4: Phố Wall tăng mạnh, cổ phiếu Amazon chạm đỉnh; Dầu thô giảm sâu sau tin từ IMF
08:20 AM 15/04
Người dân Bangkok đổ xô đi bán vàng
06:51 AM 15/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,100 100 | 26,150 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,600 | 140,600 |
| Vàng nhẫn | 137,600 | 140,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,5500 | 25,9600 |
AUD |
17,5120 | 18,2560 |
CAD |
17,9760 | 18,7390 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,0880 | 29,5700 |
CHF |
30,7040 | 32,0080 |
GBP |
33,6780 | 35,1080 |
CNY |
3,7650 | 3,9250 |