Truyền thông sở tại mô tả người dân xếp hàng dài bên ngoài các cửa hàng vàng ở khu vực Yaowarat (Chinatown của Bangkok) trong ngày 14/4 sau khi giá vàng tăng thêm 500 baht (15,28 USD) mỗi lượng Thái (baht weight – đơn vị đo lường trọng lượng vàng của Thái Lan, tương đương 14,71 gram).
Hiệp hội các nhà buôn vàng Thái Lan cho biết đây là mức cao nhất kể từ tháng 2/2012. Vào lúc 9 giờ 32 phút sáng 14/4, giá mua vào vàng thỏi là 26.050 baht/lượng Thái và giá bán ra là 26.250 baht/lượng Thái (802,156 USD). Trong khi đó, giá vàng trang sức tương ứng là 25.574,92 baht/lượng Thái (781,526 USD) và 26.750 baht/lượng Thái (817,423 USD).
Chủ tịch Hiệp hội các nhà buôn vàng Thái Lan Jitti Tangsitpakdee đã khuyên người dân ngừng bán vàng vì rất nhiều cửa hàng sẽ bắt đầu đối mặt với các vấn đề thanh khoản.
Theo ông Jitti Tangsitpakdee, nếu việc này tiếp diễn trong 1 tuần thì hầu hết các cửa hàng vàng sẽ phải tạm đóng cửa. Điều đó sẽ có tác động lớn đến rất nhiều bên hoạt động trong lĩnh vực buôn bán vàng.
Ngọc Quang (PV TTXVN tại Bangkok)
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Sếp tổng Vaultchain: Cơ hội kinh điển cho vàng đã đến, công nghệ 4.0 sẽ ‘làm mới’ lại thị trường
04:21 PM 14/04
Giá vàng bất ngờ vọt tăng, hướng đến mốc 2.000 USD
01:11 PM 14/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |