Bảng giá vàng 9h sáng 26/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 39,420,000 | 39,670,000 |
| DOJI HN | 39,420,000 | 39,600,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 39,400,000 | 39,650,000 |
| PNJ - HCM | 39,300,000 | 39,750,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 39,420,000 | 39,580,000 |
| VIETNAM GOLD | 39,400,000 | 39,650,000 |
| VIETINBANK GOLD | 39,420,000 | 39,690,000 |
| MARITIMEBANK | 38,600,000 | 39,400,000 |
| TPBANK | 38,870,000 | 39,470,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 26/7.
Đang tải...
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Nga tiếp tục trữ vàng không giới hạn
08:45 AM 26/07
TTCK: “Rung lắc và giằng co mạnh trong vùng 990-1.000”
08:15 AM 26/07
Giá vàng tích lũy chờ quyết định của FED
05:03 PM 25/07
Giá vàng trong nước tăng, tiến sát 40 triệu đồng/lượng
05:00 PM 25/07
Mỹ và Trung Quốc sẽ nối lại đàm phán thương mại
04:29 PM 25/07
TTCK Việt sáng 25/7: VN-Index dễ dàng vượt mốc 990 điểm
01:18 PM 25/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 40 | 26,420 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |