Tình hình Địa chính trị & Năng lượng
Chỉ số Đô la Mỹ DXY ổn định quanh mức 99,4 vào thứ Sáu và vẫn trên đà tăng trong tuần khi những bất ổn kéo dài tại Trung Đông tiếp tục thúc đẩy nhu cầu đối với tài sản trú ẩn an toàn là đồng USD.
Giá Vàng – Bạc giằng co ở vùng thấp.

Thị trường năng lượng đi ngang. Hiện tại, giá dầu Brent neo dưới mốc 95 USD/thùng, dầu WTI neo trên 92 USD/thùng.

Thị trường tiền kĩ thuật số về đáy nhiều tháng. BTC/USD giảm về 62.800. ETH/USD chỉ còn ở mức 1683.

Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
tygiausd.org
Công ty tài chính hàng đầu nước Mỹ Fidelity tiết lộ chiến lược: Khi nào nên quay lại mua vàng?
05:25 PM 17/07
Giá vàng sáng 17/7: Đồng loạt giảm, SJC chỉ còn 146,6 triệu khi thế giới mất ngưỡng $4000
11:35 AM 17/07
Tỷ giá USD/VND ngày 17/7: Các NH neo giá bán dưới 26.450 bất chấp mức ATH mới của TGTT
10:50 AM 17/07
Giá vàng có thể giảm sâu hơn: Bank of America khuyến nghị “bắt đáy từng phần”, mục tiêu dài hạn vẫn lên tới $6000
08:50 AM 17/07
Dự báo giá vàng: Giá dầu tăng làm dấy lên lo ngại lạm phát, vàng thử thách mốc 4.000 USD
04:05 PM 16/07
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,370 -30 | 26,410 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |